CHỈ SỐ TOÀN CẦU #081
Chiều dài tuyến đường sắt2018
Chiều dài các tuyến đường sắt, tính bằng km. Chiều dài tuyến khác với tổng chiều dài đường ray, bao gồm cả các đường ray song song.
Top 10
km · 2018Hoàn thành xếp hạng
Tải xuống CSV ↓| Xếp hạng | Quốc gia/vùng lãnh thổ | Giá trị (km) | Năm |
|---|---|---|---|
| 01 | 150.462 | 2018 | |
| 02 | 96.353 | 2018 | |
| 03 | 85.626 | 2018 | |
| 04 | 69.249 | 2018 | |
| 05 | 47.687 | 2018 | |
| 06 | 33.440 | 2018 | |
| 07 | 28.241 | 2018 | |
| 08 | 21.626 | 2018 | |
| 09 | 20.953 | 2018 | |
| 10 | 18.536 | 2018 | |
| 11 | 17.866 | 2018 | |
| 12 | 16.781 | 2018 | |
| 13 | 16.295 | 2018 | |
| 14 | 16.061 | 2018 | |
| 15 | 15.618 | 2018 | |
| 16 | 10.765 | 2018 | |
| 17 | 10.315 | 2018 | |
| 18 | 9.708 | 2018 | |
| 19 | 9.406 | 2018 | |
| 20 | 9.327 | 2018 | |
| 21 | 7.791 | 2018 | |
| 22 | 7.680 | 2018 | |
| 23 | 7.588 | 2018 | |
| 24 | 5.926 | 2018 | |
| 25 | 5.483 | 2018 | |
| 26 | 5.459 | 2018 | |
| 27 | 4.955 | 2018 | |
| 28 | 4.642 | 2018 | |
| 29 | 4.200 | 2018 | |
| 29 | 4.200 | 2018 | |
| 31 | 4.047 | 2018 | |
| 32 | 4.030 | 2018 | |
| 33 | 4.016 | 2018 | |
| 34 | 3.724 | 2018 | |
| 35 | 3.641 | 2018 | |
| 36 | 3.627 | 2018 | |
| 37 | 3.607 | 2018 | |
| 38 | 3.120 | 2018 | |
| 39 | 3.078 | 2018 | |
| 40 | 2.939 | 2018 | |
| 41 | 2.877 | 2018 | |
| 42 | 2.747 | 2018 | |
| 43 | 2.605 | 2018 | |
| 44 | 2.546 | 2018 | |
| 45 | 2.396 | 2018 | |
| 46 | 2.382 | 2018 | |
| 47 | 2.295 | 2018 | |
| 48 | 2.293 | 2018 | |
| 49 | 2.133 | 2018 | |
| 50 | 1.911 | 2018 | |
| 51 | 1.888 | 2018 | |
| 52 | 1.860 | 2018 | |
| 53 | 1.810 | 2018 | |
| 54 | 1.777 | 2018 | |
| 55 | 1.655 | 2018 | |
| 56 | 1.562 | 2018 | |
| 57 | 1.521 | 2018 | |
| 58 | 1.498 | 2018 | |
| 59 | 1.285 | 2018 | |
| 60 | 1.248 | 2018 | |
| 61 | 1.209 | 2018 | |
| 62 | 1.151 | 2018 | |
| 63 | 1.018 | 2018 | |
| 64 | 886 | 2018 | |
| 65 | 884 | 2018 | |
| 66 | 810 | 2018 | |
| 67 | 754 | 2018 | |
| 68 | 728 | 2018 | |
| 69 | 698,4 | 2018 | |
| 70 | 683 | 2018 | |
| 71 | 673 | 2018 | |
| 72 | 639 | 2018 | |
| 73 | 620 | 2018 | |
| 74 | 518 | 2018 | |
| 75 | 424 | 2018 | |
| 76 | 288 | 2018 | |
| 77 | 279 | 2018 | |
| 78 | 249 | 2018 |
Không có quốc gia phù hợp.
Cách xếp hạng này hoạt động
Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.
Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.
Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.
Không quan sát (139)
Afghanistan · Ai Cập · Albania · Andorra · Angola · Antigua và Barbuda · Aruba · Australia · Bahamas · Bahrain · Barbados · Belize · Benin · Bermuda · Bhutan · Bolivia · Brazil · Brunei · Burundi · Campuchia · Cape Verde · Chad · Colombia · Comoros · Congo - Brazzaville · Costa Rica · Cuba · Curaçao · Cộng hòa Dominica · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · Ecuador · El Salvador · Eritrea · Estonia · Eswatini · Fiji · Gambia · Ghana · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guatemala · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Haiti · Honduras · Iceland · Iraq · Jamaica · Jordan · Kenya · Kiribati · Kosovo · Kuwait · Lesotho · Li-băng · Liberia · Libya · Liechtenstein · Lào · Lãnh thổ Palestine · Malawi · Maldives · Mali · Malta · Mauritius · Mexico · Micronesia · Monaco · Mozambique · Myanmar (Miến Điện) · Nam Sudan · Namibia · Nauru · Nepal · New Caledonia · New Zealand · Nhật Bản · Nicaragua · Niger · Nigeria · Oman · Palau · Panama · Papua New Guinea · Paraguay · Peru · Philippines · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Qatar · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Rwanda · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Senegal · Seychelles · Sierra Leone · Singapore · Sint Maarten · Somalia · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Suriname · Syria · São Tomé và Príncipe · Síp · Tanzania · Thái Lan · Timor-Leste · Togo · Tonga · Trinidad và Tobago · Triều Tiên · Tuvalu · Uganda · Vanuatu · Venezuela · Yemen · Đan Mạch · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc
Nguồn & định nghĩa
- Định nghĩa chỉ báo
- Chiều dài các tuyến đường sắt, tính bằng km. Chiều dài tuyến khác với tổng chiều dài đường ray, bao gồm cả các đường ray song song.
- Đơn vị
- km
- Nguồn & định nghĩa
- World Bank ·
IS.RRS.TOTL.KM
Siêu dữ liệu gốc
The total length of rail line in the country operated for passenger transport, goods transport, or both.
{
"id": "IS.RRS.TOTL.KM",
"name": "Rail lines (total route-km)",
"unit": "",
"source": {
"id": "2",
"value": "World Development Indicators"
},
"sourceNote": "The total length of rail line in the country operated for passenger transport, goods transport, or both.",
"sourceOrganization": "Railisa Database, International Union of Railways (UIC), uri: https://uic-stats.uic.org/",
"topics": [
{
"id": "9",
"value": "Infrastructure "
}
]
}