Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #044

Nhập khẩu thương mại dịch vụ2020

Nhập khẩu dịch vụ thương mại tính bằng đô la Mỹ hiện hành, được tính riêng biệt với nhập khẩu hàng hóa.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu183 / 217Không quan sát: 34
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ447.604.000.000 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2020
01Hoa Kỳ
447.604.000.000
02Ireland
403.477.839.176
03Trung Quốc
373.151.850.179
04Đức
324.474.022.950
05Pháp
237.645.782.416
06Vương quốc Anh
214.102.243.830
07Singapore
212.220.741.806
08Hà Lan
204.262.748.783
09Nhật Bản
196.218.955.781
10Thụy Sĩ
148.520.566.898

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Nhập khẩu thương mại dịch vụ · 2020 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Hoa Kỳ447.604.000.0002020
02Ireland403.477.839.1762020
03Trung Quốc373.151.850.1792020
04Đức324.474.022.9502020
05Pháp237.645.782.4162020
06Vương quốc Anh214.102.243.8302020
07Singapore212.220.741.8062020
08Hà Lan204.262.748.7832020
09Nhật Bản196.218.955.7812020
10Thụy Sĩ148.520.566.8982020
11Bỉ120.490.534.9842020
12Ấn Độ114.973.168.6162020
13Hàn Quốc104.012.300.0002020
14Canada103.621.026.8332020
15Luxembourg99.028.817.3182020
16Italy93.465.424.7532020
17Thụy Điển74.408.661.5962020
18Đan Mạch74.297.586.7452020
19Nga63.548.540.0002020
20Tây Ban Nha61.426.945.8412020
21Áo55.906.747.7642020
22Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc54.820.450.5162020
23Ả Rập Xê-út51.075.034.8952020
24Brazil50.423.926.6132020
25Australia45.364.040.9732020
26Thái Lan45.170.995.5922020
27Ba Lan40.522.000.0002020
28Mexico40.454.989.1672020
29Na Uy39.423.109.7832020
30Malaysia33.155.334.1552020
31Phần Lan33.028.664.7132020
32Qatar32.896.978.0222020
33Israel27.491.800.0002020
34Indonesia24.714.767.4602020
35Thổ Nhĩ Kỳ23.003.000.0002020
36Séc21.714.429.5442020
37Nigeria19.597.958.2192020
38Việt Nam17.887.000.0002020
39Hungary17.741.306.5072020
40Philippines17.552.795.1402020
41Hy Lạp17.358.524.5432020
42Kuwait17.172.040.2932020
43Ai Cập17.126.962.5002020
44Romania16.519.283.6152020
45Bồ Đào Nha15.972.004.2712020
46Iraq13.698.900.0002020
47Malta12.827.738.7522020
48Chile12.693.993.7722020
49Síp12.433.834.2822020
50Argentina11.861.782.2292020
51New Zealand11.494.276.5102020
52Nam Phi11.046.756.2532020
53Ghana10.244.277.1032020
54Ukraina10.125.000.0002020
55Colombia10.042.068.7942020
56Bahrain9.535.106.3832020
57Slovakia9.477.405.1182020
58Oman8.385.609.2042020
59Kazakhstan8.318.074.3862020
60Peru7.646.390.8722020
61Pakistan7.639.944.0002020
62Bangladesh7.574.219.0652020
63Algeria7.149.010.8612020
64Litva6.702.453.2352020
65Estonia6.424.934.1122020
66Ma-rốc6.182.576.7222020
67Serbia5.759.035.7582020
68Slovenia5.711.935.7772020
69Azerbaijan5.479.883.8982020
70Angola5.437.222.4742020
71Ethiopia5.374.653.3322020
72Belarus4.843.900.0002020
73Bulgaria4.762.510.0002020
74Li-băng4.747.905.8012020
75Croatia4.098.731.5602020
76Uruguay3.648.424.2902020
77Uzbekistan3.561.569.3982020
78Costa Rica3.408.736.7012020
79Latvia3.282.895.5242020
80Kenya3.269.890.6442020
81Libya3.257.600.0002020
82Panama3.119.046.1182020
83Ecuador3.107.517.3302020
84Uganda3.077.472.6432020
85Côte d’Ivoire3.064.205.9302020
86Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc3.057.697.9522020
87Cộng hòa Dominica3.057.600.0002020
88Jordan2.974.366.1972020
89Guatemala2.763.748.7902020
90Mozambique2.676.430.8322020
91Senegal2.589.757.5492020
92Guinea2.585.760.0002020
93Congo - Kinshasa2.496.245.9632020
94Iceland2.292.529.9232020
95Sri Lanka2.145.960.0182020
96Mông Cổ2.082.751.2712020
97Cameroon2.072.413.8122020
98Campuchia2.001.586.5402020
99Guyana1.989.201.8102020
100Tunisia1.929.871.4902020
101Honduras1.788.519.7982020
102Trinidad và Tobago1.714.496.6702020
103Bolivia1.712.055.7022020
104Papua New Guinea1.691.226.0162020
105Jamaica1.652.579.7442020
106Lãnh thổ Palestine1.535.498.7742020
107El Salvador1.475.706.3652020
108Nam Sudan1.443.190.0002020
109Georgia1.401.485.2372020
110Mali1.337.826.8822020
111Mauritius1.306.711.1212020
112Quần đảo Cayman1.269.380.3752020
113Botswana1.259.939.1152020
114Albania1.253.910.5412020
115Burkina Faso1.241.611.6902020
116Paraguay1.214.724.3582020
117Tanzania1.204.269.4542020
118Sudan1.194.289.9832020
119Brunei1.177.229.1252020
120Bahamas1.168.637.9372020
121Bắc Macedonia1.139.161.0792020
122Nepal1.075.458.4682020
123Niger1.070.188.8252020
124Afghanistan1.042.224.0982020
125Zambia1.040.748.8772020
126Congo - Brazzaville1.035.329.2042020
127Armenia997.435.4232020
128Moldova850.040.0002020
129Timor-Leste838.691.9542020
130Zimbabwe808.662.5202020
131Bermuda796.408.8452020
132Benin787.259.8312020
133Aruba762.556.0542020
134Maldives727.305.9962020
135Mauritania726.097.1712020
136Namibia694.626.9712020
137Madagascar680.572.7992020
138Kosovo672.761.1142020
139San Marino631.457.9422020
140Nicaragua593.600.0002020
141Kyrgyzstan588.249.3602020
142Malawi570.832.1722020
143Montenegro559.996.6162020
144Suriname559.250.4132020
145Bosnia và Herzegovina552.244.9642020
146Andorra502.747.7952020
147Seychelles497.328.2412020
148Curaçao487.784.4642020
149Fiji484.194.5632020
150Djibouti483.872.1872020
151Rwanda466.431.9992020
152Haiti463.136.5072020
153Lào444.660.2512020
154Togo435.353.4172020
155Tajikistan404.423.5032020
156Lesotho381.661.5992020
157Antigua và Barbuda312.309.7852020
158St. Lucia229.871.2092020
159Burundi225.781.0182020
160Liberia215.651.7722020
161Bhutan214.636.7442020
162Cape Verde204.920.5662020
163Grenada194.881.9432020
164Vanuatu180.384.9072020
165Eswatini171.103.0082020
166Sint Maarten159.292.4222020
167Sierra Leone157.838.2852020
168Belize155.057.2782020
169St. Kitts và Nevis154.650.2892020
170Guinea-Bissau132.106.3222020
171Quần đảo Solomon128.817.2352020
172Dominica114.623.1872020
173Gambia109.163.9312020
174Comoros103.115.3152020
175Tonga99.345.9122020
176St. Vincent và Grenadines89.577.4642020
177Samoa86.218.9652020
178Quần đảo Marshall56.776.2712020
179Palau52.464.0002020
180São Tomé và Príncipe40.676.2762020
181Nauru37.449.4362020
182Kiribati27.277.0532020
183Tuvalu24.385.7132020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (34)

Barbados · Chad · Cuba · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Cộng hòa Trung Phi · Eritrea · Gabon · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea Xích Đạo · Iran · Liechtenstein · Micronesia · Monaco · Myanmar (Miến Điện) · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Somalia · St. Martin · Syria · Triều Tiên · Turkmenistan · Venezuela · Yemen · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Nhập khẩu dịch vụ thương mại tính bằng đô la Mỹ hiện hành, được tính riêng biệt với nhập khẩu hàng hóa.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · TM.VAL.SERV.CD.WT
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Commercial service imports are total service imports minus imports of government services not included elsewhere. Imports of services are services provided by non-residents to residents. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

{
  "id": "TM.VAL.SERV.CD.WT",
  "name": "Commercial service imports (current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Commercial service imports are total service imports minus imports of government services not included elsewhere. Imports of services are services provided by non-residents to residents. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "Balance of Payments Statistics Yearbook and data files, International Monetary Fund (IMF)",
  "topics": [
    {
      "id": "12",
      "value": "Private Sector"
    },
    {
      "id": "21",
      "value": "Trade"
    }
  ]
}