Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #044

Nhập khẩu thương mại dịch vụ2024

Nhập khẩu dịch vụ thương mại tính bằng đô la Mỹ hiện hành, được tính riêng biệt với nhập khẩu hàng hóa.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu169 / 217Không quan sát: 48
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ803.751.000.000 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2024
01Hoa Kỳ
803.751.000.000
02Trung Quốc
598.891.696.111
03Đức
559.874.667.042
04Ireland
472.882.643.667
05Vương quốc Anh
407.927.750.124
06Singapore
364.647.766.109
07Pháp
351.945.918.608
08Hà Lan
263.965.698.906
09Nhật Bản
247.595.733.844
10Thụy Sĩ
203.160.714.340

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Nhập khẩu thương mại dịch vụ · 2024 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Hoa Kỳ803.751.000.0002024
02Trung Quốc598.891.696.1112024
03Đức559.874.667.0422024
04Ireland472.882.643.6672024
05Vương quốc Anh407.927.750.1242024
06Singapore364.647.766.1092024
07Pháp351.945.918.6082024
08Hà Lan263.965.698.9062024
09Nhật Bản247.595.733.8442024
10Thụy Sĩ203.160.714.3402024
11Ấn Độ195.431.510.9182024
12Hàn Quốc170.250.300.0002024
13Canada166.806.963.1152024
14Italy159.396.174.2662024
15Bỉ158.146.157.2182024
16Luxembourg147.173.665.8662024
17Đan Mạch126.788.036.9512024
18Thụy Điển125.069.085.2172024
19Ả Rập Xê-út117.065.635.2692024
20Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất115.156.514.6362024
21Tây Ban Nha111.348.287.4512024
22Australia108.092.969.5342024
23Brazil101.767.594.1082024
24Áo90.326.936.3672024
25Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc89.301.661.0572024
26Nga80.147.540.0002024
27Ba Lan74.760.000.0002024
28Thái Lan73.651.791.4072024
29Mexico72.802.061.2902024
30Na Uy67.009.777.3502024
31Indonesia57.494.837.9362024
32Malaysia55.219.892.7732024
33Thổ Nhĩ Kỳ54.567.000.0002024
34Phần Lan47.470.739.9412024
35Israel45.848.200.0002024
36Séc38.358.020.1402024
37Philippines36.370.853.4372024
38Việt Nam35.599.000.0002024
39Qatar32.090.934.0662024
40Hy Lạp30.734.635.5472024
41Romania30.013.412.0852024
42Iraq29.764.900.0002024
43Hungary28.708.774.5992024
44Bồ Đào Nha28.622.224.8842024
45Kuwait27.015.428.7412024
46Ai Cập25.202.500.0002024
47Síp23.099.697.7652024
48Ukraina22.242.000.0002024
49Argentina21.844.596.8132024
50Chile20.603.221.1482024
51Nam Phi19.807.725.5792024
52New Zealand19.335.231.3482024
53Colombia18.487.835.5722024
54Malta17.374.282.5632024
55Nigeria17.291.350.7882024
56Peru14.738.052.0002024
57Litva14.624.473.4572024
58Slovakia13.213.313.0802024
59Kazakhstan12.782.832.9662024
60Ma-rốc12.684.109.8522024
61Oman12.682.899.7592024
62Serbia12.547.210.2422024
63Bahrain12.373.936.1702024
64Bangladesh11.832.571.6472024
65Ghana11.319.672.8622024
66Pakistan10.703.549.2032024
67Estonia10.451.542.1422024
68Uzbekistan10.428.155.9972024
69Azerbaijan10.059.496.0002024
70Slovenia9.406.282.4352024
71Croatia8.371.261.8432024
72Bulgaria8.325.330.0002024
73Angola8.234.605.0892024
74Algeria8.225.800.3412024
75Costa Rica7.670.479.1532024
76Belarus6.922.527.9772024
77Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc6.659.775.5732024
78Côte d’Ivoire6.498.996.5552024
79Guatemala6.295.595.9502024
80Jordan6.273.380.2822024
81Ecuador6.190.407.4982024
82Uruguay6.176.286.0952024
83Cộng hòa Dominica6.156.500.0002024
84Latvia5.972.583.6102024
85Venezuela5.850.000.0002024
86Panama5.849.465.7212024
87Congo - Kinshasa5.725.853.4002024
88Ethiopia5.503.576.2642024
89Kenya5.476.091.7152024
90Iceland5.180.118.0202024
91Mông Cổ4.891.491.5442024
92Uganda4.363.905.8742024
93Armenia4.064.174.9472024
94Albania3.765.288.0822024
95Georgia3.751.973.6162024
96Tunisia3.684.270.9472024
97Honduras3.655.869.6792024
98El Salvador3.509.509.7932024
99Kyrgyzstan3.410.231.8262024
100Jamaica3.396.993.1292024
101Sri Lanka3.224.347.0052024
102Guinea3.146.070.0002024
103Campuchia3.044.360.9152024
104Tanzania2.696.822.3922024
105Trinidad và Tobago2.639.563.6372024
106Bolivia2.547.629.6192024
107Paraguay2.522.036.7552024
108Namibia2.436.245.8082024
109Papua New Guinea2.395.190.9942024
110Cameroon2.374.583.5842024
111Mauritius2.279.449.4962024
112Nepal2.251.221.1512024
113Bahamas2.200.681.1642024
114Mozambique2.042.086.2862024
115Quần đảo Cayman1.992.086.3832024
116Bắc Macedonia1.976.967.4032024
117Zambia1.960.052.2402024
118Maldives1.866.284.5112024
119Mali1.797.388.3932024
120Moldova1.750.581.4272024
121Suriname1.750.072.1872024
122Brunei1.716.262.7882024
123Kosovo1.685.591.7442024
124Lào1.669.099.6782024
125Zimbabwe1.586.954.5932024
126Burkina Faso1.408.481.1002024
127Bosnia và Herzegovina1.309.448.8432024
128Botswana1.290.154.4382024
129Nicaragua1.279.000.0002024
130Madagascar1.253.591.7362024
131Bermuda1.243.119.9522024
132Lãnh thổ Palestine1.231.266.4082024
133Montenegro1.174.200.6432024
134Andorra1.032.444.5062024
135Niger1.022.743.3322024
136Mauritania989.296.0292024
137Fiji979.740.5182024
138Rwanda965.115.5442024
139Seychelles947.503.3362024
140San Marino934.522.2212024
141Tajikistan924.520.7852024
142Malawi890.017.4802024
143Djibouti694.213.1432024
144St. Lucia691.657.7302024
145Sudan690.619.2392024
146Antigua và Barbuda560.416.8132024
147Eswatini530.998.3092024
148Haiti517.503.7502024
149Sierra Leone481.673.9872024
150Grenada414.136.3932024
151Lesotho407.948.4242024
152Timor-Leste407.716.4642024
153Burundi345.978.2312024
154Belize332.564.7262024
155Cape Verde278.866.7852024
156St. Kitts và Nevis252.661.0932024
157Liberia250.256.4682024
158St. Vincent và Grenadines230.218.1782024
159Dominica224.123.4462024
160Bhutan220.693.1282024
161Quần đảo Solomon219.269.5152024
162Guinea-Bissau198.428.1712024
163Gambia160.904.2292024
164Tonga151.615.5632024
165Samoa119.757.7842024
166São Tomé và Príncipe104.105.3232024
167Kiribati85.664.0362024
168Nauru81.577.6582024
169Quần đảo Marshall64.214.3382024

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (48)

Afghanistan · Aruba · Barbados · Benin · Chad · Comoros · Congo - Brazzaville · Cuba · Curaçao · Cộng hòa Trung Phi · Eritrea · Gabon · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea Xích Đạo · Guyana · Iran · Li-băng · Libya · Liechtenstein · Micronesia · Monaco · Myanmar (Miến Điện) · Nam Sudan · New Caledonia · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Senegal · Sint Maarten · Somalia · St. Martin · Syria · Togo · Triều Tiên · Turkmenistan · Tuvalu · Vanuatu · Yemen · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Nhập khẩu dịch vụ thương mại tính bằng đô la Mỹ hiện hành, được tính riêng biệt với nhập khẩu hàng hóa.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · TM.VAL.SERV.CD.WT
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Commercial service imports are total service imports minus imports of government services not included elsewhere. Imports of services are services provided by non-residents to residents. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

{
  "id": "TM.VAL.SERV.CD.WT",
  "name": "Commercial service imports (current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Commercial service imports are total service imports minus imports of government services not included elsewhere. Imports of services are services provided by non-residents to residents. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "Balance of Payments Statistics Yearbook and data files, International Monetary Fund (IMF)",
  "topics": [
    {
      "id": "12",
      "value": "Private Sector"
    },
    {
      "id": "21",
      "value": "Trade"
    }
  ]
}