Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #044

Nhập khẩu thương mại dịch vụ2022

Nhập khẩu dịch vụ thương mại tính bằng đô la Mỹ hiện hành, được tính riêng biệt với nhập khẩu hàng hóa.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu180 / 217Không quan sát: 37
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ686.489.000.000 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2022
01Hoa Kỳ
686.489.000.000
02Đức
473.864.654.072
03Trung Quốc
418.454.132.894
04Ireland
379.684.858.082
05Vương quốc Anh
316.281.542.329
06Singapore
299.689.700.193
07Pháp
291.622.677.507
08Hà Lan
232.351.592.161
09Nhật Bản
210.490.906.864
10Ấn Độ
175.865.842.290

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Nhập khẩu thương mại dịch vụ · 2022 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Hoa Kỳ686.489.000.0002022
02Đức473.864.654.0722022
03Trung Quốc418.454.132.8942022
04Ireland379.684.858.0822022
05Vương quốc Anh316.281.542.3292022
06Singapore299.689.700.1932022
07Pháp291.622.677.5072022
08Hà Lan232.351.592.1612022
09Nhật Bản210.490.906.8642022
10Ấn Độ175.865.842.2902022
11Thụy Sĩ170.689.693.5592022
12Bỉ144.529.097.1382022
13Canada143.658.542.2542022
14Hàn Quốc142.221.200.0002022
15Italy138.392.188.1462022
16Luxembourg119.925.144.1632022
17Thụy Điển107.079.601.0272022
18Đan Mạch106.469.264.3032022
19Tây Ban Nha88.304.601.2042022
20Ả Rập Xê-út82.948.684.2942022
21Brazil80.259.718.6322022
22Australia78.214.188.0092022
23Áo75.936.739.0332022
24Nga69.762.454.6612022
25Mexico66.730.552.9192022
26Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc63.108.677.5782022
27Thái Lan62.580.115.1222022
28Ba Lan57.433.000.0002022
29Na Uy55.385.013.1422022
30Israel47.010.100.0002022
31Malaysia45.010.840.0412022
32Indonesia43.110.840.9962022
33Phần Lan41.325.165.1722022
34Thổ Nhĩ Kỳ39.707.000.0002022
35Qatar37.454.945.0552022
36Séc30.333.217.8432022
37Hy Lạp29.576.786.5422022
38Việt Nam27.429.000.0002022
39Kuwait26.129.838.0532022
40Romania24.985.337.2622022
41Ukraina24.918.000.0002022
42Philippines24.854.856.5992022
43Bồ Đào Nha24.381.455.0472022
44Chile23.652.113.4252022
45Ai Cập23.593.220.0002022
46Hungary23.479.141.3692022
47Iraq22.149.300.0002022
48Argentina20.997.598.6542022
49Síp20.051.204.5062022
50Nigeria18.499.872.0092022
51Nam Phi18.155.512.6842022
52Colombia17.808.907.9352022
53New Zealand17.177.499.8932022
54Malta14.346.950.9812022
55Peru13.636.390.0862022
56Slovakia12.449.692.7072022
57Litva11.964.179.1992022
58Oman11.857.959.4872022
59Bahrain11.117.287.2342022
60Bangladesh11.099.249.6052022
61Angola11.023.274.1532022
62Ghana10.838.045.2152022
63Pakistan10.301.867.0002022
64Ma-rốc9.934.845.3002022
65Kazakhstan9.674.696.3872022
66Serbia9.098.838.6902022
67Estonia9.044.225.2742022
68Slovenia7.904.496.0892022
69Azerbaijan7.688.145.0002022
70Libya7.680.600.0002022
71Ethiopia7.447.007.5312022
72Bulgaria7.392.690.0002022
73Uzbekistan7.309.673.4052022
74Algeria7.285.719.1382022
75Li-băng6.533.045.9752022
76Uruguay6.194.203.1592022
77Ecuador6.091.936.1842022
78Croatia5.867.065.4102022
79Costa Rica5.866.842.3702022
80Cộng hòa Dominica5.770.600.0002022
81Jordan5.561.690.1412022
82Panama5.554.708.6092022
83Kenya5.457.822.9462022
84Belarus5.303.262.4402022
85Guatemala5.257.445.5502022
86Latvia5.116.453.8072022
87Congo - Kinshasa4.866.355.6382022
88Côte d’Ivoire4.637.627.7792022
89Iceland4.447.410.1592022
90Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc3.896.507.3282022
91Senegal3.832.276.0392022
92Guyana3.782.460.7572022
93Honduras3.738.963.2482022
94Mông Cổ3.464.794.7732022
95Trinidad và Tobago3.441.293.0312022
96Jamaica3.155.373.6852022
97Uganda3.090.145.9522022
98Tunisia2.989.208.9502022
99Georgia2.976.630.5282022
100Campuchia2.730.346.7422022
101Bolivia2.707.919.4722022
102El Salvador2.694.546.9162022
103Armenia2.687.739.3052022
104Papua New Guinea2.682.908.7392022
105Mozambique2.512.215.0332022
106Cameroon2.488.123.5632022
107Albania2.466.384.9012022
108Paraguay2.400.480.1322022
109Tanzania2.352.605.8392022
110Lãnh thổ Palestine2.073.841.3592022
111Mauritius2.046.568.4322022
112Nepal2.016.103.0952022
113Zambia1.854.305.1602022
114Mali1.768.065.4882022
115Bahamas1.722.877.9932022
116Quần đảo Cayman1.675.055.7742022
117Maldives1.607.765.7332022
118Nam Sudan1.577.047.5002022
119Bắc Macedonia1.567.490.0272022
120Kyrgyzstan1.464.063.4182022
121Burkina Faso1.405.329.9252022
122Zimbabwe1.386.802.3682022
123Sudan1.385.977.2082022
124Moldova1.328.920.0002022
125Madagascar1.310.277.7262022
126Niger1.259.085.4762022
127Suriname1.157.236.5232022
128Kosovo1.153.409.4502022
129Brunei1.099.125.7422022
130Nicaragua1.088.700.0002022
131Namibia1.061.045.9232022
132Botswana1.054.255.4152022
133Aruba1.025.546.8162022
134Montenegro1.006.095.6452022
135Bermuda996.134.6842022
136Seychelles961.366.7722022
137Benin936.191.4212022
138Malawi934.131.7262022
139Guinea905.700.0002022
140Sri Lanka896.865.1472022
141Bosnia và Herzegovina895.014.4072022
142Mauritania890.713.7752022
143Curaçao849.139.4672022
144San Marino848.609.0852022
145Rwanda833.011.7492022
146Fiji744.640.4012022
147Lào738.119.5122022
148Djibouti734.080.4462022
149Haiti688.905.4172022
150Tajikistan678.473.9462022
151Andorra650.587.7612022
152Timor-Leste492.930.9652022
153Antigua và Barbuda489.410.0892022
154St. Lucia454.949.4582022
155Lesotho439.776.3662022
156Burundi335.235.8392022
157Belize327.355.1732022
158Liberia316.717.8692022
159Eswatini275.798.5202022
160Grenada262.732.3812022
161Sierra Leone257.370.5292022
162St. Kitts và Nevis234.849.4822022
163Cape Verde233.801.9082022
164Sint Maarten232.487.7222022
165Vanuatu225.063.9962022
166Comoros206.942.6412022
167Bhutan198.296.1882022
168Quần đảo Solomon189.958.8832022
169Guinea-Bissau179.088.6782022
170São Tomé và Príncipe157.737.7062022
171St. Vincent và Grenadines151.780.4282022
172Gambia135.521.8362022
173Dominica119.542.7592022
174Tonga104.268.5052022
175Samoa101.543.6122022
176Kiribati65.908.0222022
177Palau59.654.0002022
178Quần đảo Marshall58.556.1182022
179Nauru58.414.4272022
180Tuvalu25.421.8292022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (37)

Afghanistan · Barbados · Chad · Congo - Brazzaville · Cuba · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Cộng hòa Trung Phi · Eritrea · Gabon · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea Xích Đạo · Iran · Liechtenstein · Micronesia · Monaco · Myanmar (Miến Điện) · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Somalia · St. Martin · Syria · Togo · Triều Tiên · Turkmenistan · Venezuela · Yemen · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Nhập khẩu dịch vụ thương mại tính bằng đô la Mỹ hiện hành, được tính riêng biệt với nhập khẩu hàng hóa.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · TM.VAL.SERV.CD.WT
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Commercial service imports are total service imports minus imports of government services not included elsewhere. Imports of services are services provided by non-residents to residents. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

{
  "id": "TM.VAL.SERV.CD.WT",
  "name": "Commercial service imports (current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Commercial service imports are total service imports minus imports of government services not included elsewhere. Imports of services are services provided by non-residents to residents. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "Balance of Payments Statistics Yearbook and data files, International Monetary Fund (IMF)",
  "topics": [
    {
      "id": "12",
      "value": "Private Sector"
    },
    {
      "id": "21",
      "value": "Trade"
    }
  ]
}