Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #044

Nhập khẩu thương mại dịch vụ2021

Nhập khẩu dịch vụ thương mại tính bằng đô la Mỹ hiện hành, được tính riêng biệt với nhập khẩu hàng hóa.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu181 / 217Không quan sát: 36
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ546.942.000.000 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2021
01Hoa Kỳ
546.942.000.000
02Trung Quốc
411.186.266.123
03Đức
404.995.265.505
04Ireland
367.694.466.447
05Pháp
268.844.868.926
06Singapore
249.261.075.066
07Vương quốc Anh
248.228.096.492
08Hà Lan
222.802.340.524
09Nhật Bản
207.270.588.992
10Thụy Sĩ
165.913.518.608

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Nhập khẩu thương mại dịch vụ · 2021 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Hoa Kỳ546.942.000.0002021
02Trung Quốc411.186.266.1232021
03Đức404.995.265.5052021
04Ireland367.694.466.4472021
05Pháp268.844.868.9262021
06Singapore249.261.075.0662021
07Vương quốc Anh248.228.096.4922021
08Hà Lan222.802.340.5242021
09Nhật Bản207.270.588.9922021
10Thụy Sĩ165.913.518.6082021
11Bỉ137.383.603.1402021
12Ấn Độ137.035.269.8202021
13Hàn Quốc127.743.600.0002021
14Luxembourg124.948.218.6582021
15Canada120.732.416.5392021
16Italy114.405.963.6982021
17Thụy Điển92.363.192.7552021
18Đan Mạch86.884.871.1382021
19Tây Ban Nha77.517.344.2782021
20Nga74.681.760.0002021
21Áo67.082.318.4942021
22Ả Rập Xê-út62.214.908.8072021
23Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc61.641.473.0182021
24Thái Lan57.689.797.2312021
25Brazil56.852.850.2642021
26Mexico54.145.336.1582021
27Ba Lan49.748.000.0002021
28Australia48.720.478.4062021
29Na Uy43.016.323.6212021
30Malaysia36.784.611.3292021
31Phần Lan36.699.716.9672021
32Israel35.475.900.0002021
33Qatar32.995.054.9452021
34Thổ Nhĩ Kỳ28.999.000.0002021
35Indonesia28.499.703.1122021
36Hy Lạp25.953.601.4892021
37Séc24.938.803.9052021
38Romania21.711.019.2352021
39Hungary21.348.184.6462021
40Ai Cập21.190.248.0002021
41Bồ Đào Nha20.443.361.4052021
42Kuwait19.944.331.4332021
43Việt Nam19.877.000.0002021
44Philippines19.124.223.0822021
45Chile18.001.136.4002021
46Síp16.477.989.4302021
47Iraq15.858.900.0002021
48Nigeria15.791.980.0632021
49Colombia14.078.531.9402021
50New Zealand13.751.425.2902021
51Nam Phi13.459.406.0592021
52Ukraina13.384.000.0002021
53Argentina13.103.505.4772021
54Malta12.575.681.4822021
55Ghana11.409.745.1392021
56Slovakia10.861.002.7762021
57Peru10.641.581.3052021
58Bahrain10.531.382.9792021
59Bangladesh10.479.471.3202021
60Pakistan10.120.126.0002021
61Litva9.532.892.7532021
62Oman9.074.929.3482021
63Estonia9.011.550.3492021
64Kazakhstan7.890.270.1372021
65Ma-rốc7.621.614.7662021
66Libya7.575.500.0002021
67Serbia7.458.930.8622021
68Slovenia7.293.223.9532021
69Angola6.769.480.1082021
70Ethiopia6.512.390.3602021
71Algeria6.420.097.9732021
72Bulgaria5.970.340.0002021
73Azerbaijan5.933.989.6112021
74Belarus5.692.937.0032021
75Croatia5.260.041.3032021
76Uzbekistan4.997.100.6112021
77Li-băng4.882.907.8042021
78Ecuador4.443.769.2852021
79Cộng hòa Dominica4.284.200.0002021
80Costa Rica4.257.591.3692021
81Latvia4.235.733.2762021
82Uruguay4.193.183.9792021
83Jordan4.069.436.6202021
84Panama4.053.349.2902021
85Kenya4.018.483.5812021
86Guatemala3.958.099.2502021
87Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc3.943.157.6212021
88Côte d’Ivoire3.836.783.8362021
89Senegal3.723.464.8372021
90Congo - Kinshasa3.684.272.8392021
91Jamaica3.081.138.3022021
92Uganda3.040.256.6102021
93Iceland3.006.093.2512021
94Guyana2.857.518.1062021
95Honduras2.791.221.5532021
96Mông Cổ2.465.255.4272021
97Mozambique2.452.970.1762021
98Cameroon2.439.388.4652021
99Tunisia2.365.668.2462021
100El Salvador2.251.261.1722021
101Trinidad và Tobago2.228.846.0872021
102Campuchia2.073.622.1252021
103Papua New Guinea2.048.997.0482021
104Bolivia1.958.869.7952021
105Albania1.916.862.3532021
106Georgia1.763.937.2272021
107Lãnh thổ Palestine1.757.944.1412021
108Mali1.727.911.9322021
109Paraguay1.709.567.9052021
110Congo - Brazzaville1.680.426.4252021
111Bahamas1.563.244.8652021
112Nepal1.537.603.4772021
113Tanzania1.440.470.6762021
114Quần đảo Cayman1.423.025.1252021
115Mauritius1.411.856.1352021
116Bắc Macedonia1.402.895.4992021
117Burkina Faso1.395.010.1662021
118Nam Sudan1.360.560.0002021
119Armenia1.353.270.6412021
120Sudan1.290.143.9152021
121Zambia1.276.053.9202021
122Niger1.194.660.6922021
123Botswana1.174.779.1992021
124Guinea1.165.290.0002021
125Moldova1.129.440.0002021
126Maldives1.077.898.5242021
127Kosovo1.005.001.3282021
128Namibia953.447.7252021
129Madagascar939.789.2112021
130Zimbabwe930.421.6782021
131Benin928.528.8472021
132Brunei865.718.4162021
133Aruba864.343.6582021
134Nicaragua845.300.0002021
135Bermuda839.682.5952021
136Sri Lanka832.116.0002021
137San Marino806.687.2992021
138Suriname785.384.4312021
139Seychelles771.585.6472021
140Montenegro742.249.2302021
141Mauritania734.632.2722021
142Bosnia và Herzegovina733.162.7392021
143Kyrgyzstan723.402.4572021
144Rwanda646.310.1602021
145Andorra638.026.2992021
146Haiti598.675.3182021
147Djibouti580.094.4182021
148Malawi576.178.2952021
149Timor-Leste541.943.7352021
150Tajikistan523.623.3932021
151Fiji483.964.1152021
152Curaçao412.634.0742021
153Lesotho401.837.3842021
154Antigua và Barbuda342.607.3132021
155St. Lucia303.040.3752021
156Belize274.561.9752021
157Burundi272.172.3482021
158Liberia259.029.9582021
159Lào251.913.0182021
160Sierra Leone235.543.0242021
161Grenada225.091.8042021
162Sint Maarten222.416.0872021
163Eswatini221.878.1032021
164Vanuatu221.452.9352021
165Cape Verde209.081.3862021
166Guinea-Bissau168.287.8952021
167Comoros160.735.4552021
168St. Kitts và Nevis149.852.5532021
169Quần đảo Solomon135.974.4612021
170Bhutan127.899.9652021
171Gambia118.870.3792021
172Dominica114.607.4222021
173St. Vincent và Grenadines99.416.2612021
174Samoa89.460.7012021
175Tonga76.857.9562021
176Quần đảo Marshall66.099.9542021
177São Tomé và Príncipe47.175.5452021
178Nauru43.654.7322021
179Palau41.687.0002021
180Kiribati36.553.7662021
181Tuvalu22.692.2552021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (36)

Afghanistan · Barbados · Chad · Cuba · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Cộng hòa Trung Phi · Eritrea · Gabon · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea Xích Đạo · Iran · Liechtenstein · Micronesia · Monaco · Myanmar (Miến Điện) · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Somalia · St. Martin · Syria · Togo · Triều Tiên · Turkmenistan · Venezuela · Yemen · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Nhập khẩu dịch vụ thương mại tính bằng đô la Mỹ hiện hành, được tính riêng biệt với nhập khẩu hàng hóa.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · TM.VAL.SERV.CD.WT
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Commercial service imports are total service imports minus imports of government services not included elsewhere. Imports of services are services provided by non-residents to residents. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

{
  "id": "TM.VAL.SERV.CD.WT",
  "name": "Commercial service imports (current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Commercial service imports are total service imports minus imports of government services not included elsewhere. Imports of services are services provided by non-residents to residents. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "Balance of Payments Statistics Yearbook and data files, International Monetary Fund (IMF)",
  "topics": [
    {
      "id": "12",
      "value": "Private Sector"
    },
    {
      "id": "21",
      "value": "Trade"
    }
  ]
}