Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #044

Nhập khẩu thương mại dịch vụ2023

Nhập khẩu dịch vụ thương mại tính bằng đô la Mỹ hiện hành, được tính riêng biệt với nhập khẩu hàng hóa.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu179 / 217Không quan sát: 38
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ736.278.000.000 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2023
01Hoa Kỳ
736.278.000.000
02Đức
523.184.128.967
03Trung Quốc
518.078.404.836
04Ireland
418.557.152.858
05Vương quốc Anh
370.278.992.295
06Pháp
331.824.079.049
07Singapore
321.913.636.025
08Hà Lan
248.019.477.389
09Nhật Bản
230.467.744.811
10Thụy Sĩ
188.067.318.343

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Nhập khẩu thương mại dịch vụ · 2023 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Hoa Kỳ736.278.000.0002023
02Đức523.184.128.9672023
03Trung Quốc518.078.404.8362023
04Ireland418.557.152.8582023
05Vương quốc Anh370.278.992.2952023
06Pháp331.824.079.0492023
07Singapore321.913.636.0252023
08Hà Lan248.019.477.3892023
09Nhật Bản230.467.744.8112023
10Thụy Sĩ188.067.318.3432023
11Ấn Độ177.317.543.9572023
12Canada157.303.701.0802023
13Hàn Quốc156.618.700.0002023
14Bỉ156.389.415.6292023
15Italy149.082.407.5002023
16Luxembourg129.652.238.7672023
17Thụy Điển114.854.519.4412023
18Đan Mạch114.688.934.2182023
19Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất109.680.054.4592023
20Ả Rập Xê-út105.684.706.9422023
21Australia99.903.852.0322023
22Tây Ban Nha94.571.096.4022023
23Brazil86.934.951.5442023
24Áo84.194.822.9132023
25Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc78.841.081.7892023
26Nga75.642.490.0002023
27Mexico74.878.306.7502023
28Ba Lan66.017.000.0002023
29Thái Lan65.337.370.7922023
30Na Uy58.545.487.4652023
31Malaysia51.971.864.0802023
32Indonesia51.220.433.6032023
33Thổ Nhĩ Kỳ48.576.000.0002023
34Israel47.343.500.0002023
35Phần Lan45.631.788.4722023
36Qatar37.748.626.3742023
37Séc35.538.795.8702023
38Philippines29.790.692.1592023
39Hy Lạp29.221.451.1202023
40Việt Nam29.092.000.0002023
41Romania28.444.939.7282023
42Kuwait27.856.369.0292023
43Hungary26.984.538.6492023
44Bồ Đào Nha25.951.965.3432023
45Iraq24.996.100.0002023
46Argentina22.322.363.9682023
47Ukraina21.703.000.0002023
48Ai Cập20.724.562.5002023
49Chile20.501.304.5402023
50Síp20.262.353.3932023
51Nam Phi18.567.380.1022023
52New Zealand18.497.642.1232023
53Nigeria17.252.163.1202023
54Colombia16.877.246.8242023
55Malta16.310.800.9962023
56Peru13.508.765.0322023
57Litva13.304.959.9812023
58Oman12.378.763.7102023
59Slovakia12.340.336.4952023
60Kazakhstan12.188.506.6622023
61Bahrain12.062.765.9572023
62Ma-rốc11.415.467.2112023
63Ghana11.047.893.8172023
64Serbia10.738.078.7952023
65Estonia9.910.790.9092023
66Pakistan9.358.663.3302023
67Libya9.299.300.0002023
68Bangladesh9.087.278.8502023
69Slovenia8.853.672.5112023
70Azerbaijan8.511.315.0002023
71Angola8.296.944.6212023
72Uzbekistan8.139.009.2102023
73Bulgaria7.835.520.0002023
74Algeria7.654.703.5262023
75Ethiopia7.632.744.3462023
76Croatia7.049.923.2612023
77Costa Rica6.858.853.3512023
78Li-băng6.605.906.9252023
79Uruguay6.536.570.0292023
80Ecuador6.096.331.5802023
81Belarus6.033.594.9662023
82Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc5.977.275.7832023
83Panama5.953.275.8122023
84Jordan5.909.014.0852023
85Côte d’Ivoire5.845.888.2912023
86Latvia5.733.125.9932023
87Congo - Kinshasa5.623.096.9622023
88Guatemala5.506.251.7802023
89Cộng hòa Dominica5.499.000.0002023
90Kenya5.330.679.4252023
91Guyana4.921.378.1432023
92Iceland4.760.791.8492023
93Mông Cổ4.152.497.4902023
94Senegal4.015.976.1222023
95Armenia3.733.637.8662023
96Tunisia3.633.273.7282023
97Georgia3.556.796.6562023
98Uganda3.544.397.5202023
99Honduras3.536.413.8832023
100Albania3.437.411.1662023
101Jamaica3.402.656.4222023
102Guinea3.282.930.0002023
103El Salvador2.879.439.5222023
104Campuchia2.826.292.4292023
105Papua New Guinea2.810.277.0832023
106Kyrgyzstan2.760.428.4922023
107Trinidad và Tobago2.558.931.6492023
108Cameroon2.511.707.0972023
109Bolivia2.489.259.6172023
110Paraguay2.484.391.9512023
111Sri Lanka2.355.862.9142023
112Tanzania2.314.330.0862023
113Namibia2.272.445.1062023
114Nepal2.259.269.7932023
115Mauritius2.131.769.4662023
116Bắc Macedonia2.040.138.6362023
117Bahamas1.974.088.6292023
118Mozambique1.952.828.6772023
119Mali1.853.876.7052023
120Lãnh thổ Palestine1.839.301.4512023
121Quần đảo Cayman1.822.257.5062023
122Zambia1.700.083.0432023
123Maldives1.681.623.7632023
124Brunei1.611.974.5642023
125Zimbabwe1.579.617.3622023
126Benin1.537.514.8432023
127Moldova1.514.356.1062023
128Kosovo1.420.795.7842023
129Burkina Faso1.404.795.9632023
130Nam Sudan1.303.408.0002023
131Madagascar1.247.048.8502023
132Niger1.206.369.1112023
133Montenegro1.147.453.1932023
134Aruba1.142.253.3032023
135Bosnia và Herzegovina1.121.812.7532023
136Nicaragua1.104.000.0002023
137Suriname1.086.436.1152023
138Bermuda1.083.179.5962023
139Botswana1.035.644.8202023
140Seychelles992.037.1402023
141Malawi974.530.1952023
142Lào946.977.3642023
143Curaçao922.747.3032023
144Rwanda908.090.6222023
145Fiji907.715.1142023
146Mauritania901.232.7762023
147San Marino894.030.3212023
148Andorra830.884.9162023
149Djibouti753.829.9852023
150Tajikistan741.647.9102023
151Haiti588.297.9012023
152St. Lucia541.851.7182023
153Antigua và Barbuda510.853.5132023
154Eswatini473.527.6152023
155Lesotho406.699.4482023
156Grenada388.406.4392023
157Timor-Leste387.588.6082023
158Burundi351.485.3112023
159Sierra Leone349.263.4872023
160Sint Maarten327.522.5022023
161Bhutan315.057.7882023
162St. Kitts và Nevis299.389.8522023
163Belize283.042.8712023
164Cape Verde261.597.9162023
165Liberia242.924.6362023
166Quần đảo Solomon226.957.5292023
167Comoros203.748.6062023
168Guinea-Bissau189.453.2262023
169St. Vincent và Grenadines174.920.9412023
170Dominica158.966.0702023
171Gambia150.189.7352023
172Tonga141.332.0792023
173Samoa123.680.0672023
174Kiribati74.931.3542023
175São Tomé và Príncipe73.424.3422023
176Quần đảo Marshall60.060.9782023
177Nauru55.167.7062023
178Palau41.348.0002023
179Tuvalu26.834.2982023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (38)

Afghanistan · Barbados · Chad · Congo - Brazzaville · Cuba · Cộng hòa Trung Phi · Eritrea · Gabon · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea Xích Đạo · Iran · Liechtenstein · Micronesia · Monaco · Myanmar (Miến Điện) · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Somalia · St. Martin · Sudan · Syria · Togo · Triều Tiên · Turkmenistan · Vanuatu · Venezuela · Yemen · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Nhập khẩu dịch vụ thương mại tính bằng đô la Mỹ hiện hành, được tính riêng biệt với nhập khẩu hàng hóa.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · TM.VAL.SERV.CD.WT
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Commercial service imports are total service imports minus imports of government services not included elsewhere. Imports of services are services provided by non-residents to residents. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

{
  "id": "TM.VAL.SERV.CD.WT",
  "name": "Commercial service imports (current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Commercial service imports are total service imports minus imports of government services not included elsewhere. Imports of services are services provided by non-residents to residents. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "Balance of Payments Statistics Yearbook and data files, International Monetary Fund (IMF)",
  "topics": [
    {
      "id": "12",
      "value": "Private Sector"
    },
    {
      "id": "21",
      "value": "Trade"
    }
  ]
}