Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #045

Cán cân thương mại hàng hóa2020

Xuất khẩu hàng hóa trong cùng năm trừ đi hàng hóa nhập khẩu. Giá trị âm cho thấy thâm hụt thương mại.

World Bank · calculated
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu206 / 217Không quan sát: 11
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc523.988.000.000 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2020
01Trung Quốc
523.988.000.000
02Đức
210.751.000.000
03Nga
93.442.000.000
05Ireland
80.281.000.000
06Hà Lan
79.480.000.000
07Italy
72.925.000.000
08Hàn Quốc
44.865.000.000
09Malaysia
43.906.000.000
10Brazil
42.844.000.000

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Cán cân thương mại hàng hóa · 2020 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Trung Quốc523.988.000.0002020
02Đức210.751.000.0002020
03Nga93.442.000.0002020
04Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất88.336.000.0002020
05Ireland80.281.000.0002020
06Hà Lan79.480.000.0002020
07Italy72.925.000.0002020
08Hàn Quốc44.865.000.0002020
09Malaysia43.906.000.0002020
10Brazil42.844.000.0002020
11Australia38.999.000.0002020
12Ả Rập Xê-út35.857.000.0002020
13Singapore32.704.000.0002020
14Thụy Sĩ27.337.000.0002020
15Bỉ26.594.000.0002020
16Qatar25.669.000.0002020
17Thái Lan25.478.000.0002020
18Mexico23.893.000.0002020
19Indonesia21.684.000.0002020
20Séc20.811.000.0002020
21Việt Nam19.928.000.0002020
22Chile14.816.000.0002020
23Angola12.797.000.0002020
24Argentina12.528.000.0002020
25Kuwait12.378.000.0002020
26Ba Lan12.209.000.0002020
27Đan Mạch10.156.000.0002020
28Kazakhstan9.225.000.0002020
29Iran8.159.000.0002020
30Congo - Kinshasa7.292.000.0002020
31Nhật Bản5.859.000.0002020
32Thụy Điển5.511.000.0002020
33Papua New Guinea5.486.000.0002020
34Guinea5.204.000.0002020
35Oman4.972.000.0002020
36Hungary4.634.000.0002020
37Na Uy4.012.000.0002020
38Gabon3.861.000.0002020
39Peru3.460.000.0002020
40Turkmenistan3.254.000.0002020
41Azerbaijan3.001.000.0002020
42Congo - Brazzaville2.985.000.0002020
43Zambia2.638.000.0002020
44Slovenia2.607.000.0002020
45Ecuador2.437.000.0002020
46Mông Cổ2.277.000.0002020
47Slovakia2.247.000.0002020
48Ghana2.043.000.0002020
49Côte d’Ivoire1.927.000.0002020
50Nam Phi1.772.000.0002020
51Bahrain1.383.000.0002020
52Guinea Xích Đạo1.312.000.0002020
53Brunei1.265.000.0002020
54New Zealand1.225.000.0002020
55Lào745.000.0002020
56Suriname660.000.0002020
57Trinidad và Tobago643.000.0002020
58Guyana340.000.0002020
59Burkina Faso246.000.0002020
60Eritrea234.000.0002020
61Chad222.000.0002020
62Eswatini147.000.0002020
63Mauritania85.000.0002020
64Quần đảo Faroe36.000.0002020
65Quần đảo Marshall-30.000.0002020
66Tuvalu-34.000.0002020
67Nauru-47.000.0002020
68Bolivia-65.000.0002020
69Quần đảo Solomon-74.000.0002020
70Micronesia-88.000.0002020
71Nigeria-106.000.0002020
72Kiribati-124.000.0002020
72São Tomé và Príncipe-124.000.0002020
74Djibouti-126.000.0002020
75Greenland-141.000.0002020
76Palau-142.000.0002020
77Guinea-Bissau-147.000.0002020
78Dominica-197.000.0002020
79Nam Sudan-200.000.0002020
80Tonga-214.000.0002020
81St. Kitts và Nevis-219.000.0002020
82Bhutan-248.000.0002020
83Vanuatu-255.000.0002020
84Comoros-259.000.0002020
85St. Vincent và Grenadines-266.000.0002020
86Samoa-275.000.0002020
87Mali-313.000.0002020
88Quần đảo Turks và Caicos-323.000.0002020
89Samoa thuộc Mỹ-357.000.0002020
90Timor-Leste-361.000.0002020
91Grenada-370.000.0002020
92Cộng hòa Trung Phi-372.000.0002020
93Quần đảo Bắc Mariana-422.000.0002020
94St. Lucia-449.000.0002020
95St. Martin-461.000.0002020
96Sint Maarten-464.000.0002020
97Antigua và Barbuda-476.000.0002020
98Liberia-494.000.0002020
99Belize-498.000.0002020
100Litva-524.000.0002020
101Lesotho-535.000.0002020
102Benin-559.000.0002020
102Guam-559.000.0002020
104Seychelles-572.000.0002020
105Gambia-618.000.0002020
106Triều Tiên-684.000.0002020
107Uruguay-700.000.0002020
108Burundi-747.000.0002020
109Aruba-776.000.0002020
110New Caledonia-870.000.0002020
111Bermuda-885.000.0002020
112Fiji-905.000.0002020
113Curaçao-938.000.0002020
114Estonia-984.000.0002020
115Togo-1.053.000.0002020
116Cape Verde-1.091.000.0002020
117Iceland-1.115.000.0002020
118Barbados-1.152.000.0002020
119Namibia-1.170.000.0002020
120Madagascar-1.195.000.0002020
121Zimbabwe-1.248.000.0002020
122Myanmar (Miến Điện)-1.255.000.0002020
123Nicaragua-1.290.000.0002020
124Quần đảo Cayman-1.317.000.0002020
125Andorra-1.328.000.0002020
126Campuchia-1.398.000.0002020
127Iraq-1.430.000.0002020
128Maldives-1.552.000.0002020
129Venezuela-1.580.000.0002020
130Polynesia thuộc Pháp-1.626.000.0002020
131Paraguay-1.699.000.0002020
132Sierra Leone-1.723.000.0002020
133Tajikistan-1.744.000.0002020
134Kyrgyzstan-1.746.000.0002020
135Bahamas-1.870.000.0002020
136Malawi-1.907.000.0002020
137Rwanda-1.965.000.0002020
138Montenegro-1.985.000.0002020
139Niger-1.993.000.0002020
140Armenia-2.015.000.0002020
141Phần Lan-2.048.000.0002020
142Bắc Macedonia-2.077.000.0002020
143Latvia-2.104.000.0002020
144Botswana-2.254.000.0002020
145Tanzania-2.378.000.0002020
146Cameroon-2.389.000.0002020
147Mauritius-2.431.000.0002020
148Honduras-2.570.000.0002020
149Costa Rica-2.623.000.0002020
150Libya-2.656.000.0002020
151Mozambique-2.794.000.0002020
152Malta-2.881.000.0002020
153Moldova-2.949.000.0002020
154Syria-2.969.000.0002020
155Somalia-2.992.000.0002020
156Áo-3.031.000.0002020
157Haiti-3.049.000.0002020
158Albania-3.064.000.0002020
159Bulgaria-3.102.000.0002020
160Jamaica-3.514.000.0002020
161Belarus-3.588.000.0002020
162Bosnia và Herzegovina-3.718.000.0002020
163Senegal-3.883.000.0002020
164Uganda-4.102.000.0002020
165Yemen-4.233.000.0002020
166Tunisia-4.561.000.0002020
167Georgia-4.708.000.0002020
168El Salvador-5.083.000.0002020
169Ukraina-5.145.000.0002020
170Panama-5.257.000.0002020
171Cuba-5.527.000.0002020
172Síp-5.698.000.0002020
173Afghanistan-5.761.000.0002020
174Sri Lanka-6.008.000.0002020
175Sudan-6.035.000.0002020
176Guatemala-6.684.000.0002020
177Serbia-6.735.000.0002020
178Cộng hòa Dominica-6.803.000.0002020
179Uzbekistan-6.835.000.0002020
180Li-băng-7.270.000.0002020
181Luxembourg-7.326.000.0002020
182Nepal-9.000.000.0002020
183Jordan-9.290.000.0002020
184Kenya-9.401.000.0002020
185Croatia-9.637.000.0002020
186Ethiopia-9.857.000.0002020
187Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc-10.235.000.0002020
188Colombia-12.481.000.0002020
189Algeria-13.615.000.0002020
190Bồ Đào Nha-16.399.000.0002020
191Ma-rốc-16.672.000.0002020
192Tây Ban Nha-17.875.000.0002020
193Israel-19.108.000.0002020
194Bangladesh-19.199.000.0002020
195Hy Lạp-20.732.000.0002020
196Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc-20.996.000.0002020
197Romania-21.414.000.0002020
198Pakistan-23.858.000.0002020
199Philippines-26.872.000.0002020
200Canada-30.113.000.0002020
201Ai Cập-33.410.000.0002020
202Thổ Nhĩ Kỳ-49.879.000.0002020
203Pháp-92.660.000.0002020
204Ấn Độ-96.792.000.0002020
205Vương quốc Anh-238.722.000.0002020
206Hoa Kỳ-981.997.000.0002020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (11)

Gibraltar · Kosovo · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Monaco · Puerto Rico · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · San Marino · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Xuất khẩu hàng hóa trong cùng năm trừ đi hàng hóa nhập khẩu. Giá trị âm cho thấy thâm hụt thương mại.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · calculated · derived:trade-balance
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
同年商品出口减商品进口,负值为逆差。

{
  "definition": "同年商品出口减商品进口,负值为逆差。"
}