Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #045

Cán cân thương mại hàng hóa2021

Xuất khẩu hàng hóa trong cùng năm trừ đi hàng hóa nhập khẩu. Giá trị âm cho thấy thâm hụt thương mại.

World Bank · calculated
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu206 / 217Không quan sát: 11
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc636.610.000.000 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2021
01Trung Quốc
636.610.000.000
02Đức
215.936.000.000
03Nga
193.115.000.000
04Ả Rập Xê-út
123.330.000.000
05Australia
83.699.000.000
06Hà Lan
82.652.000.000
08Ireland
70.357.000.000
09Na Uy
62.342.000.000
10Malaysia
61.185.000.000

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Cán cân thương mại hàng hóa · 2021 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Trung Quốc636.610.000.0002021
02Đức215.936.000.0002021
03Nga193.115.000.0002021
04Ả Rập Xê-út123.330.000.0002021
05Australia83.699.000.0002021
06Hà Lan82.652.000.0002021
07Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất77.631.000.0002021
08Ireland70.357.000.0002021
09Na Uy62.342.000.0002021
10Malaysia61.185.000.0002021
11Qatar59.218.000.0002021
12Thụy Sĩ56.125.000.0002021
13Singapore51.131.000.0002021
14Italy48.214.000.0002021
15Brazil46.125.000.0002021
16Indonesia35.316.000.0002021
17Iraq32.235.000.0002021
18Kuwait31.239.000.0002021
19Hàn Quốc29.307.000.0002021
20Bỉ24.863.000.0002021
21Angola23.093.000.0002021
22Iran22.560.000.0002021
23Kazakhstan19.454.000.0002021
24Libya16.016.000.0002021
25Argentina14.750.000.0002021
26Séc14.592.000.0002021
27Congo - Kinshasa14.198.000.0002021
28Oman13.596.000.0002021
29Azerbaijan10.505.000.0002021
30Nam Phi9.583.000.0002021
31Peru8.757.000.0002021
32Bahrain8.181.000.0002021
33Papua New Guinea6.474.000.0002021
34Guinea6.052.000.0002021
35Đan Mạch5.638.000.0002021
36Turkmenistan5.298.000.0002021
37Congo - Brazzaville5.160.000.0002021
38Thái Lan4.663.000.0002021
39Gabon4.385.000.0002021
40Zambia4.032.000.0002021
41Việt Nam3.523.000.0002021
42Canada2.965.000.0002021
43Trinidad và Tobago2.859.000.0002021
44Brunei2.483.000.0002021
45Thụy Điển2.416.000.0002021
46Mông Cổ2.395.000.0002021
47Chile2.208.000.0002021
48Guinea Xích Đạo2.099.000.0002021
49Bolivia1.909.000.0002021
50Lào1.420.000.0002021
51Côte d’Ivoire1.368.000.0002021
52Algeria1.171.000.0002021
53Ghana1.098.000.0002021
54Chad1.072.000.0002021
55Ecuador1.009.000.0002021
56Suriname910.000.0002021
57Myanmar (Miến Điện)827.000.0002021
58Burkina Faso429.000.0002021
59Eritrea131.000.0002021
60Quần đảo Faroe124.000.0002021
61Quần đảo Marshall9.000.0002021
62Slovakia02021
63Guyana-20.000.0002021
64Tuvalu-34.000.0002021
65Eswatini-55.000.0002021
66Nauru-65.000.0002021
67Guinea-Bissau-112.000.0002021
68Micronesia-139.000.0002021
69Djibouti-143.000.0002021
70São Tomé và Príncipe-145.000.0002021
71Palau-154.000.0002021
72Quần đảo Solomon-155.000.0002021
73Kiribati-167.000.0002021
74Slovenia-208.000.0002021
75Dominica-210.000.0002021
75St. Kitts và Nevis-210.000.0002021
77Tonga-230.000.0002021
78Timor-Leste-258.000.0002021
79Greenland-264.000.0002021
80Nam Sudan-268.000.0002021
81Vanuatu-285.000.0002021
82Comoros-293.000.0002021
83Cộng hòa Trung Phi-308.000.0002021
84St. Vincent và Grenadines-338.000.0002021
85Samoa-339.000.0002021
86Quần đảo Turks và Caicos-407.000.0002021
87Grenada-412.000.0002021
88Bhutan-436.000.0002021
89Quần đảo Bắc Mariana-456.000.0002021
90Samoa thuộc Mỹ-470.000.0002021
91St. Lucia-543.000.0002021
92Triều Tiên-551.000.0002021
93Antigua và Barbuda-577.000.0002021
94Mauritania-593.000.0002021
95Liberia-599.000.0002021
96Sint Maarten-631.000.0002021
97Belize-639.000.0002021
98St. Martin-667.000.0002021
99Seychelles-669.000.0002021
100Gambia-676.000.0002021
101Guam-764.000.0002021
102Uruguay-785.000.0002021
103Burundi-862.000.0002021
104Benin-866.000.0002021
105Lesotho-889.000.0002021
106Aruba-941.000.0002021
107New Caledonia-945.000.0002021
108Botswana-980.000.0002021
109Bermuda-1.026.000.0002021
110Hungary-1.087.000.0002021
111Sierra Leone-1.106.000.0002021
112Curaçao-1.139.000.0002021
113Cape Verde-1.297.000.0002021
114Fiji-1.301.000.0002021
115Barbados-1.324.000.0002021
116Togo-1.376.000.0002021
117Andorra-1.399.000.0002021
118Mali-1.438.000.0002021
119Ba Lan-1.441.000.0002021
120Quần đảo Cayman-1.519.000.0002021
121Zimbabwe-1.541.000.0002021
122Belarus-1.625.000.0002021
123Madagascar-1.680.000.0002021
124Iceland-1.830.000.0002021
125Polynesia thuộc Pháp-1.881.000.0002021
126Namibia-1.960.000.0002021
127Rwanda-2.039.000.0002021
128Estonia-2.053.000.0002021
129Tajikistan-2.060.000.0002021
130Malawi-2.064.000.0002021
131Maldives-2.288.000.0002021
132Armenia-2.334.000.0002021
133Niger-2.345.000.0002021
134Montenegro-2.441.000.0002021
135Cameroon-2.664.000.0002021
136Kyrgyzstan-2.828.000.0002021
137Bahamas-2.940.000.0002021
138Paraguay-3.013.000.0002021
139Mozambique-3.054.000.0002021
140Mauritius-3.171.000.0002021
141Bắc Macedonia-3.200.000.0002021
142Somalia-3.335.000.0002021
143Latvia-3.613.000.0002021
144Haiti-3.633.000.0002021
144Tanzania-3.633.000.0002021
146Nicaragua-3.671.000.0002021
147Litva-3.782.000.0002021
148Phần Lan-4.017.000.0002021
149Moldova-4.033.000.0002021
150Malta-4.069.000.0002021
151Albania-4.159.000.0002021
152Venezuela-4.160.000.0002021
153Afghanistan-4.390.000.0002021
154Bosnia và Herzegovina-4.415.000.0002021
155Jamaica-4.490.000.0002021
156Senegal-4.497.000.0002021
156Syria-4.497.000.0002021
158Yemen-4.552.000.0002021
159Ukraina-4.770.000.0002021
160Honduras-4.829.000.0002021
161Sudan-4.867.000.0002021
162Nigeria-5.009.000.0002021
163Bulgaria-5.053.000.0002021
164New Zealand-5.078.000.0002021
165Uganda-5.121.000.0002021
166Costa Rica-5.234.000.0002021
167Tunisia-5.797.000.0002021
168Georgia-5.856.000.0002021
169Síp-6.434.000.0002021
170Cuba-6.465.000.0002021
171Panama-7.435.000.0002021
172Sri Lanka-8.138.000.0002021
173El Salvador-8.222.000.0002021
174Serbia-8.233.000.0002021
175Campuchia-9.276.000.0002021
176Luxembourg-9.370.000.0002021
177Uzbekistan-9.659.000.0002021
178Li-băng-9.719.000.0002021
179Cộng hòa Dominica-11.796.000.0002021
180Ethiopia-12.024.000.0002021
181Jordan-12.184.000.0002021
182Croatia-12.649.000.0002021
183Kenya-12.820.000.0002021
184Guatemala-12.854.000.0002021
185Nhật Bản-12.944.000.0002021
186Nepal-14.209.000.0002021
187Áo-16.714.000.0002021
188Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc-17.599.000.0002021
189Colombia-20.814.000.0002021
190Ma-rốc-22.191.000.0002021
191Bồ Đào Nha-22.971.000.0002021
192Mexico-27.506.000.0002021
193Romania-28.815.000.0002021
194Hy Lạp-29.887.000.0002021
195Israel-31.996.000.0002021
196Ai Cập-33.240.000.0002021
197Bangladesh-36.225.000.0002021
198Tây Ban Nha-39.731.000.0002021
199Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc-42.455.000.0002021
200Pakistan-44.170.000.0002021
201Thổ Nhĩ Kỳ-46.212.000.0002021
202Philippines-49.749.000.0002021
203Pháp-130.061.000.0002021
204Ấn Độ-177.666.000.0002021
205Vương quốc Anh-222.968.000.0002021
206Hoa Kỳ-1.181.014.000.0002021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (11)

Gibraltar · Kosovo · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Monaco · Puerto Rico · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · San Marino · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Xuất khẩu hàng hóa trong cùng năm trừ đi hàng hóa nhập khẩu. Giá trị âm cho thấy thâm hụt thương mại.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · calculated · derived:trade-balance
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
同年商品出口减商品进口,负值为逆差。

{
  "definition": "同年商品出口减商品进口,负值为逆差。"
}