Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #045

Cán cân thương mại hàng hóa2022

Xuất khẩu hàng hóa trong cùng năm trừ đi hàng hóa nhập khẩu. Giá trị âm cho thấy thâm hụt thương mại.

World Bank · calculated
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu205 / 217Không quan sát: 12
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc837.927.000.000 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2022
01Trung Quốc
837.927.000.000
02Nga
315.564.000.000
03Ả Rập Xê-út
221.307.000.000
04Na Uy
144.785.000.000
05Australia
103.494.000.000
06Qatar
97.485.000.000
08Đức
92.853.000.000
09Ireland
66.887.000.000
10Hà Lan
66.776.000.000

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Cán cân thương mại hàng hóa · 2022 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Trung Quốc837.927.000.0002022
02Nga315.564.000.0002022
03Ả Rập Xê-út221.307.000.0002022
04Na Uy144.785.000.0002022
05Australia103.494.000.0002022
06Qatar97.485.000.0002022
07Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất95.128.000.0002022
08Đức92.853.000.0002022
09Ireland66.887.000.0002022
10Hà Lan66.776.000.0002022
11Kuwait65.417.000.0002022
12Iraq62.851.000.0002022
13Malaysia58.297.000.0002022
14Indonesia54.532.000.0002022
15Thụy Sĩ43.578.000.0002022
16Brazil41.891.000.0002022
17Singapore40.224.000.0002022
18Iran39.068.000.0002022
19Kazakhstan33.659.000.0002022
20Angola33.472.000.0002022
21Oman27.490.000.0002022
22Algeria26.847.000.0002022
23Azerbaijan23.607.000.0002022
24Libya23.069.000.0002022
25Canada15.499.000.0002022
26Bahrain14.657.000.0002022
27Bỉ13.241.000.0002022
28Việt Nam12.140.000.0002022
29Turkmenistan10.094.000.0002022
30Papua New Guinea8.735.000.0002022
31Guyana7.657.000.0002022
32Trinidad và Tobago7.069.000.0002022
33Argentina6.963.000.0002022
34Gabon6.410.000.0002022
35Séc5.352.000.0002022
36Congo - Brazzaville5.238.000.0002022
37Brunei5.046.000.0002022
38Guinea Xích Đạo4.875.000.0002022
39Congo - Kinshasa4.265.000.0002022
40Guinea3.910.000.0002022
41Mông Cổ3.835.000.0002022
42Nigeria2.724.000.0002022
43Chad2.715.000.0002022
44Ghana2.655.000.0002022
45Zambia2.639.000.0002022
46Đan Mạch2.501.000.0002022
47Bolivia2.028.000.0002022
48Peru1.932.000.0002022
49Suriname1.033.000.0002022
50Lào954.000.0002022
51Botswana182.000.0002022
52Quần đảo Faroe89.000.0002022
53Eritrea79.000.0002022
54Quần đảo Marshall2.000.0002022
55Tuvalu-34.000.0002022
56Nauru-45.000.0002022
56Slovenia-45.000.0002022
58Belarus-91.000.0002022
59Eswatini-133.000.0002022
60Micronesia-167.000.0002022
61São Tomé và Príncipe-174.000.0002022
62Kiribati-193.000.0002022
63Palau-199.000.0002022
64Vanuatu-217.000.0002022
65Guinea-Bissau-224.000.0002022
66Dominica-244.000.0002022
67Tonga-255.000.0002022
68Samoa thuộc Mỹ-259.000.0002022
68Cộng hòa Trung Phi-259.000.0002022
70Quần đảo Solomon-273.000.0002022
71Greenland-283.000.0002022
72Comoros-294.000.0002022
73St. Kitts và Nevis-297.000.0002022
74Myanmar (Miến Điện)-318.000.0002022
75Nam Sudan-321.000.0002022
76Ecuador-391.000.0002022
77St. Vincent và Grenadines-392.000.0002022
78Samoa-402.000.0002022
79Timor-Leste-461.000.0002022
80Quần đảo Turks và Caicos-463.000.0002022
81Djibouti-483.000.0002022
82Quần đảo Bắc Mariana-544.000.0002022
83Grenada-552.000.0002022
84Malawi-686.000.0002022
85Liberia-693.000.0002022
86St. Lucia-755.000.0002022
87Bhutan-787.000.0002022
88Antigua và Barbuda-798.000.0002022
89Seychelles-827.000.0002022
90New Caledonia-839.000.0002022
91Belize-863.000.0002022
91Gambia-863.000.0002022
93Sint Maarten-876.000.0002022
94Sierra Leone-907.000.0002022
95Lesotho-962.000.0002022
96Burkina Faso-986.000.0002022
97Burundi-1.053.000.0002022
98Bermuda-1.158.000.0002022
99Aruba-1.179.000.0002022
100Benin-1.195.000.0002022
101Guam-1.207.000.0002022
102Triều Tiên-1.270.000.0002022
103Mauritania-1.342.000.0002022
104Côte d’Ivoire-1.460.000.0002022
105Curaçao-1.462.000.0002022
106Andorra-1.478.000.0002022
107Togo-1.554.000.0002022
108Barbados-1.653.000.0002022
109Quần đảo Cayman-1.758.000.0002022
110Mali-1.765.000.0002022
111Uruguay-1.789.000.0002022
112Cape Verde-1.827.000.0002022
113Madagascar-1.862.000.0002022
114Fiji-1.942.000.0002022
115Namibia-1.968.000.0002022
116Polynesia thuộc Pháp-2.065.000.0002022
117Zimbabwe-2.067.000.0002022
118Iceland-2.202.000.0002022
119Cameroon-2.290.000.0002022
120Rwanda-2.355.000.0002022
121Niger-2.877.000.0002022
122Montenegro-2.962.000.0002022
123Tajikistan-3.026.000.0002022
124Maldives-3.116.000.0002022
125Bahamas-3.254.000.0002022
126Armenia-3.409.000.0002022
127Somalia-3.423.000.0002022
128Haiti-3.490.000.0002022
129Afghanistan-3.617.000.0002022
130Nicaragua-3.887.000.0002022
131Estonia-3.904.000.0002022
132Bắc Macedonia-4.028.000.0002022
133Slovakia-4.080.000.0002022
134Albania-4.090.000.0002022
135Mauritius-4.221.000.0002022
136Latvia-4.701.000.0002022
137Yemen-4.724.000.0002022
138Syria-4.772.000.0002022
139Moldova-4.887.000.0002022
140Sri Lanka-5.184.000.0002022
141Malta-5.266.000.0002022
142Thụy Điển-5.350.000.0002022
143Venezuela-5.365.000.0002022
144Bosnia và Herzegovina-5.702.000.0002022
145Jamaica-5.830.000.0002022
146Paraguay-5.896.000.0002022
147Honduras-6.040.000.0002022
148Costa Rica-6.088.000.0002022
149Uganda-6.171.000.0002022
150Chile-6.214.000.0002022
151Senegal-6.355.000.0002022
152Mozambique-6.372.000.0002022
153Sudan-6.738.000.0002022
154Campuchia-7.333.000.0002022
155Tanzania-7.394.000.0002022
156Kyrgyzstan-7.548.000.0002022
157Cuba-7.663.000.0002022
158Síp-7.701.000.0002022
159Georgia-7.957.000.0002022
160Bulgaria-8.034.000.0002022
161Tunisia-8.095.000.0002022
162Litva-8.610.000.0002022
163New Zealand-9.117.000.0002022
164Luxembourg-9.643.000.0002022
165El Salvador-9.993.000.0002022
166Hungary-10.394.000.0002022
167Ukraina-11.160.000.0002022
168Phần Lan-11.260.000.0002022
169Serbia-12.090.000.0002022
170Nepal-12.439.000.0002022
171Uzbekistan-12.944.000.0002022
172Nam Phi-13.306.000.0002022
173Thái Lan-13.605.000.0002022
174Kenya-13.755.000.0002022
175Panama-13.971.000.0002022
176Jordan-14.584.000.0002022
177Ethiopia-14.693.000.0002022
178Li-băng-15.010.000.0002022
179Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc-15.661.000.0002022
180Guatemala-16.421.000.0002022
181Cộng hòa Dominica-17.163.000.0002022
182Croatia-19.156.000.0002022
183Colombia-20.414.000.0002022
184Ba Lan-20.645.000.0002022
185Áo-21.590.000.0002022
186Ma-rốc-30.326.000.0002022
187Bồ Đào Nha-32.697.000.0002022
188Israel-35.182.000.0002022
189Italy-35.748.000.0002022
190Romania-35.769.000.0002022
191Bangladesh-36.829.000.0002022
192Pakistan-39.880.000.0002022
193Hy Lạp-40.761.000.0002022
194Ai Cập-44.390.000.0002022
195Hàn Quốc-47.785.000.0002022
196Mexico-49.847.000.0002022
197Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc-57.629.000.0002022
198Philippines-66.937.000.0002022
199Tây Ban Nha-78.797.000.0002022
200Thổ Nhĩ Kỳ-109.541.000.0002022
201Nhật Bản-153.117.000.0002022
202Pháp-202.755.000.0002022
203Ấn Độ-267.026.000.0002022
204Vương quốc Anh-277.441.000.0002022
205Hoa Kỳ-1.306.594.000.0002022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (12)

Gibraltar · Kosovo · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Monaco · Puerto Rico · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · San Marino · St. Martin · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Xuất khẩu hàng hóa trong cùng năm trừ đi hàng hóa nhập khẩu. Giá trị âm cho thấy thâm hụt thương mại.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · calculated · derived:trade-balance
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
同年商品出口减商品进口,负值为逆差。

{
  "definition": "同年商品出口减商品进口,负值为逆差。"
}