Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #045

Cán cân thương mại hàng hóa2024

Xuất khẩu hàng hóa trong cùng năm trừ đi hàng hóa nhập khẩu. Giá trị âm cho thấy thâm hụt thương mại.

World Bank · calculated
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu205 / 217Không quan sát: 12
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc992.577.000.000 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2024
01Trung Quốc
992.577.000.000
02Đức
262.255.000.000
03Nga
132.084.000.000
04Hà Lan
103.919.000.000
05Ireland
97.184.000.000
06Thụy Sĩ
75.353.000.000
07Ả Rập Xê-út
72.693.000.000
08Na Uy
66.856.000.000
10Qatar
59.244.000.000

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Cán cân thương mại hàng hóa · 2024 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Trung Quốc992.577.000.0002024
02Đức262.255.000.0002024
03Nga132.084.000.0002024
04Hà Lan103.919.000.0002024
05Ireland97.184.000.0002024
06Thụy Sĩ75.353.000.0002024
07Ả Rập Xê-út72.693.000.0002024
08Na Uy66.856.000.0002024
09Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất61.480.000.0002024
10Qatar59.244.000.0002024
11Brazil59.092.000.0002024
12Italy52.090.000.0002024
13Hàn Quốc51.842.000.0002024
14Singapore46.972.000.0002024
15Australia44.487.000.0002024
16Iran43.240.000.0002024
17Kuwait37.089.000.0002024
18Indonesia31.047.000.0002024
19Malaysia30.545.000.0002024
20Séc29.950.000.0002024
21Bỉ28.596.000.0002024
22Angola25.304.000.0002024
23Việt Nam24.309.000.0002024
24Kazakhstan23.338.000.0002024
25Oman21.693.000.0002024
26Peru19.513.000.0002024
27Argentina18.927.000.0002024
28Chile14.903.000.0002024
29Iraq13.580.000.0002024
30Guyana12.961.000.0002024
31Nigeria12.057.000.0002024
32Libya11.691.000.0002024
33Turkmenistan10.555.000.0002024
34Đan Mạch10.493.000.0002024
35Hungary9.463.000.0002024
36Gabon9.000.000.0002024
37Papua New Guinea8.956.000.0002024
38Bahrain8.668.000.0002024
39Thụy Điển5.994.000.0002024
40Azerbaijan5.496.000.0002024
41Ecuador4.930.000.0002024
42Mông Cổ4.168.000.0002024
43Guinea3.969.000.0002024
44Brunei3.963.000.0002024
45Ghana3.773.000.0002024
46Algeria3.732.000.0002024
47Côte d’Ivoire3.330.000.0002024
48Congo - Kinshasa3.300.000.0002024
49Congo - Brazzaville2.641.000.0002024
50Myanmar (Miến Điện)2.472.000.0002024
51Áo2.413.000.0002024
52Chad2.400.000.0002024
53Slovakia1.991.000.0002024
54Guinea Xích Đạo1.462.000.0002024
55Lào723.000.0002024
56Ba Lan586.000.0002024
57Quần đảo Faroe284.000.0002024
58Eswatini255.000.0002024
59Trinidad và Tobago230.000.0002024
60Eritrea40.000.0002024
61Zambia8.000.0002024
62Nauru-29.000.0002024
63Quần đảo Marshall-33.000.0002024
64Tuvalu-41.000.0002024
65Micronesia-106.000.0002024
66São Tomé và Príncipe-124.000.0002024
67Palau-135.000.0002024
68Greenland-191.000.0002024
69Quần đảo Solomon-232.000.0002024
70Dominica-233.000.0002024
71Guinea-Bissau-257.000.0002024
72Suriname-267.000.0002024
73Tonga-286.000.0002024
74Nam Sudan-296.000.0002024
75Kiribati-310.000.0002024
76Comoros-328.000.0002024
77Samoa thuộc Mỹ-329.000.0002024
78St. Kitts và Nevis-337.000.0002024
79Liberia-367.000.0002024
80Djibouti-377.000.0002024
81Vanuatu-381.000.0002024
82Cộng hòa Trung Phi-412.000.0002024
83Quần đảo Turks và Caicos-448.000.0002024
83Samoa-448.000.0002024
85St. Vincent và Grenadines-449.000.0002024
86Venezuela-525.000.0002024
87Quần đảo Bắc Mariana-540.000.0002024
88Grenada-592.000.0002024
89Sierra Leone-612.000.0002024
90Gambia-625.000.0002024
91Mauritania-668.000.0002024
92Bhutan-701.000.0002024
93Antigua và Barbuda-790.000.0002024
94Burkina Faso-793.000.0002024
95Benin-811.000.0002024
96Bolivia-845.000.0002024
96Guam-845.000.0002024
98Lesotho-862.000.0002024
99St. Lucia-872.000.0002024
100Seychelles-889.000.0002024
101Timor-Leste-892.000.0002024
102Burundi-899.000.0002024
103Belize-973.000.0002024
104Mozambique-1.002.000.0002024
105Niger-1.010.000.0002024
106Sint Maarten-1.012.000.0002024
107New Caledonia-1.039.000.0002024
108Bermuda-1.202.000.0002024
109Mali-1.236.000.0002024
110Aruba-1.327.000.0002024
111Curaçao-1.566.000.0002024
112Togo-1.583.000.0002024
113Barbados-1.693.000.0002024
114Sudan-1.777.000.0002024
115Andorra-1.780.000.0002024
116Cape Verde-1.791.000.0002024
117Quần đảo Cayman-1.917.000.0002024
118Fiji-1.963.000.0002024
119Triều Tiên-1.980.000.0002024
120Campuchia-2.038.000.0002024
121Zimbabwe-2.067.000.0002024
122Polynesia thuộc Pháp-2.132.000.0002024
123Madagascar-2.251.000.0002024
124Uruguay-2.270.000.0002024
125Namibia-2.338.000.0002024
126Malawi-2.357.000.0002024
127Somalia-2.510.000.0002024
128Botswana-2.551.000.0002024
129Afghanistan-2.558.000.0002024
130Rwanda-2.827.000.0002024
131Iceland-2.873.000.0002024
132Cameroon-2.881.000.0002024
133Phần Lan-2.948.000.0002024
134Latvia-3.074.000.0002024
135Syria-3.129.000.0002024
136Maldives-3.254.000.0002024
137Bắc Macedonia-3.544.000.0002024
138Haiti-3.566.000.0002024
139Estonia-3.656.000.0002024
140Montenegro-3.736.000.0002024
141Nicaragua-3.946.000.0002024
142Armenia-3.975.000.0002024
143Yemen-4.201.000.0002024
144Bahamas-4.255.000.0002024
145Mauritius-4.475.000.0002024
146New Zealand-4.573.000.0002024
147Thái Lan-4.783.000.0002024
148Costa Rica-4.796.000.0002024
149Litva-4.959.000.0002024
150Tajikistan-5.063.000.0002024
151Senegal-5.079.000.0002024
152Canada-5.354.000.0002024
153Belarus-5.370.000.0002024
154Jamaica-5.421.000.0002024
155Tanzania-5.494.000.0002024
156Moldova-5.510.000.0002024
157Slovenia-5.549.000.0002024
158Albania-5.612.000.0002024
159Malta-5.679.000.0002024
160Uganda-5.794.000.0002024
161Sri Lanka-6.070.000.0002024
162Tunisia-6.098.000.0002024
163Paraguay-6.330.000.0002024
164Honduras-6.671.000.0002024
165Bosnia và Herzegovina-6.957.000.0002024
166Bulgaria-7.113.000.0002024
167Cuba-7.150.000.0002024
168Kyrgyzstan-7.347.000.0002024
169Síp-7.995.000.0002024
170El Salvador-9.493.000.0002024
171Luxembourg-9.849.000.0002024
172Georgia-10.330.000.0002024
173Serbia-10.659.000.0002024
174Nepal-11.000.000.0002024
175Kenya-11.851.000.0002024
176Ethiopia-13.133.000.0002024
177Jordan-13.361.000.0002024
178Nam Phi-13.394.000.0002024
179Panama-13.506.000.0002024
180Li-băng-13.528.000.0002024
181Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc-14.333.000.0002024
182Colombia-14.541.000.0002024
183Uzbekistan-15.540.000.0002024
184Cộng hòa Dominica-15.936.000.0002024
185Guatemala-17.887.000.0002024
186Bangladesh-20.634.000.0002024
187Croatia-20.941.000.0002024
188Pakistan-27.106.000.0002024
189Ukraina-29.040.000.0002024
190Ma-rốc-30.473.000.0002024
191Bồ Đào Nha-30.656.000.0002024
192Israel-31.610.000.0002024
193Romania-36.180.000.0002024
194Nhật Bản-36.489.000.0002024
195Mexico-37.623.000.0002024
196Hy Lạp-38.493.000.0002024
197Ai Cập-43.836.000.0002024
198Tây Ban Nha-50.826.000.0002024
199Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc-58.604.000.0002024
200Philippines-61.898.000.0002024
201Thổ Nhĩ Kỳ-82.232.000.0002024
202Pháp-111.318.000.0002024
203Ấn Độ-275.398.000.0002024
204Vương quốc Anh-295.908.000.0002024
205Hoa Kỳ-1.296.556.000.0002024

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (12)

Gibraltar · Kosovo · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Monaco · Puerto Rico · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · San Marino · St. Martin · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Xuất khẩu hàng hóa trong cùng năm trừ đi hàng hóa nhập khẩu. Giá trị âm cho thấy thâm hụt thương mại.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · calculated · derived:trade-balance
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
同年商品出口减商品进口,负值为逆差。

{
  "definition": "同年商品出口减商品进口,负值为逆差。"
}