Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #045

Cán cân thương mại hàng hóa2023

Xuất khẩu hàng hóa trong cùng năm trừ đi hàng hóa nhập khẩu. Giá trị âm cho thấy thâm hụt thương mại.

World Bank · calculated
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu205 / 217Không quan sát: 12
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc822.103.000.000 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2023
01Trung Quốc
822.103.000.000
02Đức
234.680.000.000
03Nga
121.663.000.000
04Ả Rập Xê-út
113.078.000.000
06Hà Lan
91.480.000.000
07Brazil
86.986.000.000
08Australia
84.001.000.000
09Na Uy
79.080.000.000
10Qatar
66.320.000.000

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Cán cân thương mại hàng hóa · 2023 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Trung Quốc822.103.000.0002023
02Đức234.680.000.0002023
03Nga121.663.000.0002023
04Ả Rập Xê-út113.078.000.0002023
05Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất99.709.000.0002023
06Hà Lan91.480.000.0002023
07Brazil86.986.000.0002023
08Australia84.001.000.0002023
09Na Uy79.080.000.0002023
10Qatar66.320.000.0002023
11Ireland57.223.000.0002023
12Thụy Sĩ54.368.000.0002023
13Singapore52.804.000.0002023
14Malaysia47.298.000.0002023
15Kuwait46.491.000.0002023
16Indonesia36.971.000.0002023
17Italy36.845.000.0002023
18Iraq33.323.000.0002023
19Iran31.531.000.0002023
20Việt Nam28.006.000.0002023
21Angola23.810.000.0002023
22Séc23.641.000.0002023
23Oman20.236.000.0002023
24Kazakhstan17.878.000.0002023
25Azerbaijan16.614.000.0002023
26Libya14.884.000.0002023
27Bỉ13.541.000.0002023
28Algeria12.713.000.0002023
29Peru12.320.000.0002023
30Turkmenistan11.728.000.0002023
31Ba Lan11.441.000.0002023
32Bahrain9.447.000.0002023
33Đan Mạch8.804.000.0002023
34Hungary8.709.000.0002023
35Gabon8.478.000.0002023
36Chile7.722.000.0002023
37Papua New Guinea7.422.000.0002023
38Guyana6.574.000.0002023
39Mông Cổ5.937.000.0002023
40Nigeria5.754.000.0002023
41Congo - Brazzaville4.767.000.0002023
42Guinea4.336.000.0002023
43Thụy Điển4.331.000.0002023
44Slovakia3.970.000.0002023
45Brunei3.757.000.0002023
46Ghana2.694.000.0002023
47Chad2.516.000.0002023
48Congo - Kinshasa2.198.000.0002023
49Guinea Xích Đạo1.619.000.0002023
50Slovenia1.411.000.0002023
51Lào721.000.0002023
52Suriname614.000.0002023
53Zambia306.000.0002023
54Ecuador224.000.0002023
55Quần đảo Faroe138.000.0002023
56Eswatini57.000.0002023
57Eritrea-18.000.0002023
58Nauru-32.000.0002023
59Quần đảo Marshall-40.000.0002023
60Tuvalu-43.000.0002023
61São Tomé và Príncipe-160.000.0002023
62Palau-189.000.0002023
63Micronesia-195.000.0002023
64Greenland-208.000.0002023
65Guinea-Bissau-234.000.0002023
66Samoa thuộc Mỹ-241.000.0002023
67Tonga-262.000.0002023
68Cộng hòa Trung Phi-264.000.0002023
69Quần đảo Solomon-276.000.0002023
70Dominica-280.000.0002023
71Kiribati-289.000.0002023
72Nam Sudan-291.000.0002023
73St. Kitts và Nevis-308.000.0002023
74Comoros-327.000.0002023
75Vanuatu-413.000.0002023
76St. Vincent và Grenadines-415.000.0002023
77Samoa-430.000.0002023
78Quần đảo Turks và Caicos-439.000.0002023
79Côte d’Ivoire-492.000.0002023
80Djibouti-510.000.0002023
81Phần Lan-541.000.0002023
82Quần đảo Bắc Mariana-554.000.0002023
83Grenada-563.000.0002023
84Bolivia-585.000.0002023
85Sierra Leone-594.000.0002023
86Bhutan-672.000.0002023
87Timor-Leste-740.000.0002023
88Botswana-743.000.0002023
89Mauritania-753.000.0002023
90Canada-794.000.0002023
91Antigua và Barbuda-813.000.0002023
92St. Lucia-820.000.0002023
93Belize-853.000.0002023
94Lesotho-899.000.0002023
95Seychelles-910.000.0002023
96Sint Maarten-937.000.0002023
97Liberia-971.000.0002023
98Burundi-988.000.0002023
99New Caledonia-1.079.000.0002023
100Bermuda-1.157.000.0002023
101Campuchia-1.195.000.0002023
102Benin-1.202.000.0002023
103Aruba-1.236.000.0002023
104Guam-1.264.000.0002023
105Trinidad và Tobago-1.299.000.0002023
106Mali-1.332.000.0002023
107Curaçao-1.333.000.0002023
108Burkina Faso-1.427.000.0002023
109Madagascar-1.537.000.0002023
110Cape Verde-1.654.000.0002023
111Barbados-1.663.000.0002023
112Myanmar (Miến Điện)-1.687.000.0002023
112Togo-1.687.000.0002023
114Andorra-1.743.000.0002023
115Namibia-1.774.000.0002023
116Quần đảo Cayman-1.777.000.0002023
117Mozambique-1.816.000.0002023
118Zimbabwe-1.989.000.0002023
119Fiji-2.032.000.0002023
120Polynesia thuộc Pháp-2.058.000.0002023
121Triều Tiên-2.110.000.0002023
122Gambia-2.122.000.0002023
123Malawi-2.175.000.0002023
124Áo-2.195.000.0002023
125Niger-2.270.000.0002023
126Iceland-2.671.000.0002023
127Rwanda-2.764.000.0002023
128Syria-2.770.000.0002023
129Afghanistan-2.872.000.0002023
130Somalia-3.022.000.0002023
131Bắc Macedonia-3.057.000.0002023
132Maldives-3.076.000.0002023
133Venezuela-3.125.000.0002023
134Estonia-3.241.000.0002023
135Belarus-3.252.000.0002023
136Uruguay-3.266.000.0002023
137Cameroon-3.304.000.0002023
138Montenegro-3.393.000.0002023
139Tajikistan-3.431.000.0002023
140Thái Lan-3.435.000.0002023
141Bahamas-3.452.000.0002023
142Nicaragua-3.538.000.0002023
143Sudan-3.689.000.0002023
144Haiti-3.759.000.0002023
145Mauritius-3.978.000.0002023
146Latvia-4.021.000.0002023
147Armenia-4.206.000.0002023
148Paraguay-4.214.000.0002023
149Albania-4.320.000.0002023
150Yemen-4.354.000.0002023
151Moldova-4.626.000.0002023
152Sri Lanka-4.900.000.0002023
153Malta-4.935.000.0002023
154Costa Rica-5.014.000.0002023
155Uganda-5.475.000.0002023
156Tunisia-5.500.000.0002023
157Litva-5.508.000.0002023
158Jamaica-5.590.000.0002023
159Bulgaria-5.654.000.0002023
160Honduras-5.968.000.0002023
161Bosnia và Herzegovina-6.123.000.0002023
162Tanzania-6.454.000.0002023
163Senegal-6.562.000.0002023
164Argentina-6.838.000.0002023
165Cuba-7.390.000.0002023
166New Zealand-8.558.000.0002023
167Serbia-8.903.000.0002023
168Síp-9.085.000.0002023
169Luxembourg-9.106.000.0002023
170Kyrgyzstan-9.133.000.0002023
171El Salvador-9.150.000.0002023
172Georgia-9.525.000.0002023
173Hàn Quốc-10.346.000.0002023
174Nepal-10.872.000.0002023
175Kenya-11.394.000.0002023
176Jordan-13.205.000.0002023
177Colombia-13.252.000.0002023
178Ethiopia-13.783.000.0002023
179Li-băng-13.986.000.0002023
180Cộng hòa Dominica-15.863.000.0002023
181Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc-15.888.000.0002023
182Guatemala-16.119.000.0002023
183Uzbekistan-16.346.000.0002023
184Panama-17.547.000.0002023
185Croatia-18.491.000.0002023
186Nam Phi-19.890.000.0002023
187Pakistan-21.658.000.0002023
188Bangladesh-22.626.000.0002023
189Ukraina-26.180.000.0002023
190Ma-rốc-26.990.000.0002023
191Israel-28.544.000.0002023
192Bồ Đào Nha-30.062.000.0002023
193Romania-31.323.000.0002023
194Hy Lạp-34.687.000.0002023
195Mexico-35.456.000.0002023
196Ai Cập-41.129.000.0002023
197Tây Ban Nha-47.390.000.0002023
198Philippines-60.279.000.0002023
199Nhật Bản-69.943.000.0002023
200Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc-79.825.000.0002023
201Thổ Nhĩ Kỳ-106.340.000.0002023
202Pháp-137.055.000.0002023
203Ấn Độ-242.370.000.0002023
204Vương quốc Anh-266.528.000.0002023
205Hoa Kỳ-1.150.178.000.0002023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (12)

Gibraltar · Kosovo · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Monaco · Puerto Rico · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · San Marino · St. Martin · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Xuất khẩu hàng hóa trong cùng năm trừ đi hàng hóa nhập khẩu. Giá trị âm cho thấy thâm hụt thương mại.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · calculated · derived:trade-balance
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
同年商品出口减商品进口,负值为逆差。

{
  "definition": "同年商品出口减商品进口,负值为逆差。"
}