Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #112

Sản xuất lúa gạo2019

Sản lượng lúa hàng năm tính bằng tấn. Điều này đo lường lúa thu hoạch chứ không phải gạo xay.

FAOSTAT · via Our World in Data
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu135 / 217Không quan sát: 82
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc209.614.000 tấn

Top 10

tấn · 2019
01Trung Quốc
209.614.000
02Ấn Độ
175.071.500
03Bangladesh
54.784.188
04Indonesia
54.604.030
05Việt Nam
43.495.490
06Thái Lan
31.234.428
08Philippines
18.814.828
09Pakistan
11.120.483
10Campuchia
10.885.700

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản xuất lúa gạo · 2019 · tấn
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (tấn)Năm
01Trung Quốc209.614.0002019
02Ấn Độ175.071.5002019
03Bangladesh54.784.1882019
04Indonesia54.604.0302019
05Việt Nam43.495.4902019
06Thái Lan31.234.4282019
07Myanmar (Miến Điện)26.691.4002019
08Philippines18.814.8282019
09Pakistan11.120.4832019
10Campuchia10.885.7002019
11Nhật Bản10.540.1002019
12Brazil10.368.6392019
13Nigeria8.435.5102019
14Hoa Kỳ8.396.1802019
15Nepal5.550.8782019
16Hàn Quốc5.016.0832019
17Ai Cập4.804.2962019
18Sri Lanka4.592.0562019
19Iran4.422.3002019
20Madagascar3.910.6292019
21Lào3.534.5002019
22Tanzania3.474.7662019
23Mali3.196.3362019
24Peru3.190.9702019
25Triều Tiên2.803.7132019
26Colombia2.639.2002019
27Guinea2.385.9292019
28Malaysia2.352.8702019
29Côte d’Ivoire1.883.9562019
30Italy1.492.6202019
31Congo - Kinshasa1.378.8462019
32Uruguay1.200.0002019
33Argentina1.189.8662019
34Senegal1.155.7302019
35Nga1.098.6602019
36Paraguay1.069.2002019
37Guyana1.049.9002019
38Thổ Nhĩ Kỳ1.000.0002019
39Sierra Leone947.4642019
40Ghana925.0002019
41Cộng hòa Dominica919.4642019
42Ecuador882.4002019
43Tây Ban Nha778.7802019
44Bolivia600.0442019
45Iraq574.7052019
46Afghanistan570.9002019
47Kazakhstan560.6682019
48Venezuela516.7522019
49Nicaragua468.3192019
50Benin406.0832019
51Cuba391.8422019
52Burkina Faso376.5272019
53Panama372.2452019
54Uzbekistan314.6592019
55Cameroon292.8502019
56Chad290.5632019
57Liberia276.4002019
58Suriname274.2662019
59Mauritania255.5002019
60Mexico245.2172019
61Burundi241.2112019
62Hy Lạp220.9302019
63Guinea-Bissau187.0002019
64Haiti186.0872019
65Ethiopia181.2502019
66Mozambique179.8362019
67Chile174.8972019
68Uganda167.0002019
69Bồ Đào Nha161.5002019
70Kenya160.5852019
71Costa Rica157.0162019
72Togo147.0532019
73Malawi132.7282019
74Rwanda131.5772019
75Niger121.7602019
76Tajikistan106.4422019
77Turkmenistan85.0702019
78Pháp82.5702019
79Bulgaria70.9202019
80Australia66.8352019
81Ma-rốc64.5982019
82Honduras56.5232019
83Ukraina54.5702019
84Bhutan49.9482019
85Sudan48.0002019
86Timor-Leste47.8222019
87Kyrgyzstan41.2192019
88Romania39.5302019
89Gambia31.9002019
90Zambia29.5842019
91El Salvador27.6032019
92Nam Sudan24.5552019
93Guatemala22.7762019
94Bắc Macedonia21.2782019
95Belize13.9002019
96Cộng hòa Trung Phi12.5522019
97Azerbaijan11.0702019
98Hungary11.0302019
99Angola10.1022019
100Fiji6.5892019
101Nam Phi3.0802019
102Quần đảo Solomon2.7582019
103Brunei2.3002019
104Somalia2.0032019
105Puerto Rico1.8352019
106Gabon1.7272019
107Zimbabwe1.1342019
108Congo - Brazzaville1.1232019
109Papua New Guinea859,762019
110Eswatini8002019
111Trinidad và Tobago5752019
112Ả Rập Xê-út4002019
113Algeria308,072019
114Micronesia183,822019
115Mauritius212019
116Comoros52019
117Jamaica12019
118Bỉ02019
118Síp02019
118Séc02019
118Đức02019
118Đan Mạch02019
118Estonia02019
118Phần Lan02019
118Croatia02019
118Ireland02019
118Litva02019
118Luxembourg02019
118Latvia02019
118Malta02019
118Hà Lan02019
118Ba Lan02019
118Slovakia02019
118Slovenia02019
118Thụy Điển02019

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (82)

Albania · Andorra · Antigua và Barbuda · Armenia · Aruba · Bahamas · Bahrain · Barbados · Belarus · Bermuda · Bosnia và Herzegovina · Botswana · Canada · Cape Verde · Curaçao · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Djibouti · Dominica · Eritrea · Georgia · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea Xích Đạo · Iceland · Israel · Jordan · Kiribati · Kosovo · Kuwait · Lesotho · Li-băng · Libya · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Maldives · Moldova · Monaco · Montenegro · Mông Cổ · Na Uy · Namibia · Nauru · New Caledonia · New Zealand · Oman · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Qatar · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Serbia · Seychelles · Singapore · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Syria · São Tomé và Príncipe · Thụy Sĩ · Tonga · Tunisia · Tuvalu · Vanuatu · Vương quốc Anh · Yemen · Áo · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Sản lượng lúa hàng năm tính bằng tấn. Điều này đo lường lúa thu hoạch chứ không phải gạo xay.
Đơn vị
tấn
Nguồn & định nghĩa
FAOSTAT · via Our World in Data · fao:27
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc

{
  "chart": {
    "title": "Rice production",
    "subtitle": "Rice production is measured in tonnes.",
    "citation": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025)",
    "originalChartUrl": "https://ourworldindata.org/grapher/rice-production",
    "selection": [
      "United States",
      "Brazil",
      "India",
      "Russia",
      "China",
      "European Union"
    ]
  },
  "columns": {
    "Rice | 00000027 || Production | 005510 || tonnes": {
      "titleShort": "Rice production",
      "titleLong": "Rice production - UN FAO",
      "shortUnit": "t",
      "unit": "tonnes",
      "timespan": "1961-2024",
      "type": "Numeric",
      "owidVariableId": 1199243,
      "shortName": "rice__00000027__production__005510__tonnes",
      "lastUpdated": "2026-02-25",
      "nextUpdate": "2027-02-25",
      "citationShort": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data",
      "citationLong": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data. “Rice production – UN FAO” [dataset]. Food and Agriculture Organization of the United Nations, “Production: Crops and livestock products” [original data].",
      "fullMetadata": "https://api.ourworldindata.org/v1/indicators/1199243.metadata.json"
    }
  },
  "dateDownloaded": "2026-10-09"
}