Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #112

Sản xuất lúa gạo2020

Sản lượng lúa hàng năm tính bằng tấn. Điều này đo lường lúa thu hoạch chứ không phải gạo xay.

FAOSTAT · via Our World in Data
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu135 / 217Không quan sát: 82
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc211.860.000 tấn

Top 10

tấn · 2020
01Trung Quốc
211.860.000
02Ấn Độ
182.702.930
03Bangladesh
56.056.816
04Indonesia
54.649.204
05Việt Nam
42.765.000
06Thái Lan
30.977.600
08Philippines
19.294.856
09Pakistan
12.629.514
10Brazil
11.091.011

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản xuất lúa gạo · 2020 · tấn
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (tấn)Năm
01Trung Quốc211.860.0002020
02Ấn Độ182.702.9302020
03Bangladesh56.056.8162020
04Indonesia54.649.2042020
05Việt Nam42.765.0002020
06Thái Lan30.977.6002020
07Myanmar (Miến Điện)26.399.6002020
08Philippines19.294.8562020
09Pakistan12.629.5142020
10Brazil11.091.0112020
11Campuchia10.936.0002020
12Nhật Bản10.476.1002020
13Hoa Kỳ10.319.8602020
14Nigeria8.171.8002020
15Nepal5.621.7102020
16Sri Lanka5.120.9242020
17Ai Cập4.804.0002020
18Hàn Quốc4.713.1622020
19Iran4.560.7002020
20Tanzania4.527.5002020
21Madagascar4.227.9272020
22Lào3.519.1002020
23Peru3.434.1992020
24Colombia3.038.5002020
25Mali3.010.0272020
26Guinea2.459.0152020
27Malaysia2.356.3922020
28Triều Tiên2.113.0192020
29Italy1.507.4902020
30Côte d’Ivoire1.481.1822020
31Congo - Kinshasa1.476.2902020
32Senegal1.349.7232020
33Argentina1.222.9102020
34Uruguay1.209.0002020
35Paraguay1.187.7682020
36Nga1.141.8192020
37Ecuador1.072.4002020
38Guyana1.057.6002020
39Sierra Leone1.049.7952020
40Thổ Nhĩ Kỳ980.0002020
41Ghana973.0002020
42Cộng hòa Dominica934.7542020
43Tây Ban Nha739.2302020
44Venezuela704.5312020
45Afghanistan655.4002020
46Kazakhstan556.7752020
47Bolivia487.4272020
48Nicaragua476.9922020
49Iraq464.1592020
50Burkina Faso451.4212020
51Benin411.5782020
52Panama391.6002020
53Mexico295.3382020
54Uzbekistan293.4512020
55Mauritania291.3002020
56Cameroon290.4492020
57Hy Lạp287.4102020
58Liberia279.0002020
59Chad278.0532020
60Uganda275.0002020
61Ethiopia268.2232020
62Cuba266.5952020
63Suriname249.8362020
64Guinea-Bissau198.1422020
65Kenya180.8902020
66Mozambique175.3222020
67Chile169.6972020
68Togo159.8522020
69Haiti159.3062020
70Burundi150.0002020
71Malawi145.4462020
72Costa Rica137.5042020
73Tajikistan133.4002020
74Bồ Đào Nha132.7902020
75Rwanda116.5042020
76Niger115.0002020
77Turkmenistan86.2342020
78Pháp75.4602020
79Bulgaria65.8102020
80Ma-rốc65.7002020
81Honduras65.6342020
82Ukraina60.6802020
83Bhutan54.0882020
84Sudan51.2002020
85Australia50.2262020
86Timor-Leste49.9832020
87Cộng hòa Trung Phi48.8012020
88Kyrgyzstan44.4742020
89Gambia40.2882020
90Zambia34.6302020
91Nam Sudan26.2322020
92Romania24.6702020
93Guatemala23.5832020
94El Salvador23.4972020
95Bắc Macedonia19.5182020
96Belize13.9422020
97Hungary11.7402020
98Angola10.5672020
99Azerbaijan9.3972020
100Fiji8.8472020
101Brunei3.9002020
102Nam Phi3.0802020
103Quần đảo Solomon2.7612020
104Puerto Rico2.2832020
105Somalia2.0872020
106Gabon1.7892020
107Congo - Brazzaville1.0762020
108Eswatini1.0002020
109Papua New Guinea858,332020
110Ả Rập Xê-út7872020
111Trinidad và Tobago7342020
112Algeria310,932020
113Zimbabwe1922020
114Micronesia180,72020
115Comoros52020
116Bỉ02020
116Síp02020
116Séc02020
116Đức02020
116Đan Mạch02020
116Estonia02020
116Phần Lan02020
116Croatia02020
116Ireland02020
116Jamaica02020
116Litva02020
116Luxembourg02020
116Latvia02020
116Malta02020
116Mauritius02020
116Hà Lan02020
116Ba Lan02020
116Slovakia02020
116Slovenia02020
116Thụy Điển02020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (82)

Albania · Andorra · Antigua và Barbuda · Armenia · Aruba · Bahamas · Bahrain · Barbados · Belarus · Bermuda · Bosnia và Herzegovina · Botswana · Canada · Cape Verde · Curaçao · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Djibouti · Dominica · Eritrea · Georgia · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea Xích Đạo · Iceland · Israel · Jordan · Kiribati · Kosovo · Kuwait · Lesotho · Li-băng · Libya · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Maldives · Moldova · Monaco · Montenegro · Mông Cổ · Na Uy · Namibia · Nauru · New Caledonia · New Zealand · Oman · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Qatar · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Serbia · Seychelles · Singapore · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Syria · São Tomé và Príncipe · Thụy Sĩ · Tonga · Tunisia · Tuvalu · Vanuatu · Vương quốc Anh · Yemen · Áo · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Sản lượng lúa hàng năm tính bằng tấn. Điều này đo lường lúa thu hoạch chứ không phải gạo xay.
Đơn vị
tấn
Nguồn & định nghĩa
FAOSTAT · via Our World in Data · fao:27
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc

{
  "chart": {
    "title": "Rice production",
    "subtitle": "Rice production is measured in tonnes.",
    "citation": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025)",
    "originalChartUrl": "https://ourworldindata.org/grapher/rice-production",
    "selection": [
      "United States",
      "Brazil",
      "India",
      "Russia",
      "China",
      "European Union"
    ]
  },
  "columns": {
    "Rice | 00000027 || Production | 005510 || tonnes": {
      "titleShort": "Rice production",
      "titleLong": "Rice production - UN FAO",
      "shortUnit": "t",
      "unit": "tonnes",
      "timespan": "1961-2024",
      "type": "Numeric",
      "owidVariableId": 1199243,
      "shortName": "rice__00000027__production__005510__tonnes",
      "lastUpdated": "2026-02-25",
      "nextUpdate": "2027-02-25",
      "citationShort": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data",
      "citationLong": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data. “Rice production – UN FAO” [dataset]. Food and Agriculture Organization of the United Nations, “Production: Crops and livestock products” [original data].",
      "fullMetadata": "https://api.ourworldindata.org/v1/indicators/1199243.metadata.json"
    }
  },
  "dateDownloaded": "2026-10-09"
}