Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #112

Sản xuất lúa gạo2022

Sản lượng lúa hàng năm tính bằng tấn. Điều này đo lường lúa thu hoạch chứ không phải gạo xay.

FAOSTAT · via Our World in Data
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu135 / 217Không quan sát: 82
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc208.494.800 tấn

Top 10

tấn · 2022
01Trung Quốc
208.494.800
02Ấn Độ
193.473.300
03Bangladesh
57.776.020
04Indonesia
54.748.976
05Việt Nam
42.660.800
06Thái Lan
32.882.932
08Philippines
19.756.514
09Campuchia
11.851.700
10Pakistan
10.983.081

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản xuất lúa gạo · 2022 · tấn
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (tấn)Năm
01Trung Quốc208.494.8002022
02Ấn Độ193.473.3002022
03Bangladesh57.776.0202022
04Indonesia54.748.9762022
05Việt Nam42.660.8002022
06Thái Lan32.882.9322022
07Myanmar (Miến Điện)27.983.1002022
08Philippines19.756.5142022
09Campuchia11.851.7002022
10Pakistan10.983.0812022
11Brazil10.773.9902022
12Nhật Bản10.451.0002022
13Nigeria8.502.0002022
14Hoa Kỳ7.259.3402022
15Nepal5.486.4722022
16Hàn Quốc4.998.2232022
17Madagascar4.873.9482022
18Ai Cập4.300.5782022
19Tanzania4.135.4002022
20Lào3.781.5802022
21Iran3.629.2002022
22Sri Lanka3.392.9052022
23Peru3.347.6862022
24Guinea3.158.1002022
25Mali2.864.7232022
26Colombia2.608.5002022
27Malaysia2.281.7362022
28Triều Tiên2.140.0002022
29Côte d’Ivoire1.703.5142022
30Congo - Kinshasa1.692.3232022
31Senegal1.409.1202022
32Uruguay1.397.9002022
33Sierra Leone1.397.0002022
34Ghana1.283.0002022
35Ecuador1.252.8002022
36Italy1.236.9602022
37Argentina1.222.4262022
38Cộng hòa Dominica1.006.1002022
39Paraguay975.0692022
40Thổ Nhĩ Kỳ950.0002022
41Guyana929.6002022
42Nga920.0952022
43Australia691.4452022
44Venezuela610.9752022
45Bolivia608.6812022
46Afghanistan592.0002022
47Benin525.0142022
48Nicaragua504.3912022
49Burkina Faso438.9822022
50Kazakhstan431.3912022
51Panama421.2472022
52Mauritania394.7002022
53Uzbekistan359.1472022
54Tây Ban Nha350.4202022
55Uganda347.0002022
56Cameroon343.1002022
57Ethiopia290.7902022
58Liberia256.0002022
59Mexico246.3172022
60Mozambique245.7922022
61Chad231.9652022
62Guinea-Bissau224.0002022
63Hy Lạp214.7502022
64Kenya192.2992022
65Suriname184.2352022
66Togo169.6082022
67Bồ Đào Nha155.5702022
68Tajikistan146.8482022
69Niger144.4222022
70Cuba143.8122022
71Haiti140.0002022
72Malawi136.0832022
73Rwanda135.0752022
74Burundi115.0002022
75Costa Rica114.3432022
76Chile100.5572022
77Turkmenistan86.2852022
78Timor-Leste85.5002022
79Pháp64.4802022
80Bulgaria64.3202022
81Zambia62.2802022
82Cộng hòa Trung Phi51.7732022
83Honduras51.1292022
84Ma-rốc49.1102022
85Gambia44.5972022
86Kyrgyzstan44.2482022
87Bhutan41.0492022
88Nam Sudan36.5152022
89Sudan28.0002022
90Guatemala27.8912022
91Bắc Macedonia18.9812022
92Romania16.9002022
93Belize15.3642022
94El Salvador14.5042022
95Fiji13.3562022
96Iraq11.6372022
97Azerbaijan10.7152022
98Angola10.5632022
99Hungary10.1502022
100Brunei3.5632022
101Puerto Rico3.1812022
102Ukraina3.0902022
103Nam Phi3.0812022
104Quần đảo Solomon2.7472022
105Somalia2.0002022
106Gabon1.7582022
107Congo - Brazzaville1.0002022
107Eswatini1.0002022
109Papua New Guinea876,942022
110Ả Rập Xê-út8152022
111Zimbabwe5392022
112Algeria311,452022
113Micronesia182,112022
114Trinidad và Tobago1252022
115Comoros52022
116Bỉ02022
116Síp02022
116Séc02022
116Đức02022
116Đan Mạch02022
116Estonia02022
116Phần Lan02022
116Croatia02022
116Ireland02022
116Jamaica02022
116Litva02022
116Luxembourg02022
116Latvia02022
116Malta02022
116Mauritius02022
116Hà Lan02022
116Ba Lan02022
116Slovakia02022
116Slovenia02022
116Thụy Điển02022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (82)

Albania · Andorra · Antigua và Barbuda · Armenia · Aruba · Bahamas · Bahrain · Barbados · Belarus · Bermuda · Bosnia và Herzegovina · Botswana · Canada · Cape Verde · Curaçao · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Djibouti · Dominica · Eritrea · Georgia · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea Xích Đạo · Iceland · Israel · Jordan · Kiribati · Kosovo · Kuwait · Lesotho · Li-băng · Libya · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Maldives · Moldova · Monaco · Montenegro · Mông Cổ · Na Uy · Namibia · Nauru · New Caledonia · New Zealand · Oman · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Qatar · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Serbia · Seychelles · Singapore · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Syria · São Tomé và Príncipe · Thụy Sĩ · Tonga · Tunisia · Tuvalu · Vanuatu · Vương quốc Anh · Yemen · Áo · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Sản lượng lúa hàng năm tính bằng tấn. Điều này đo lường lúa thu hoạch chứ không phải gạo xay.
Đơn vị
tấn
Nguồn & định nghĩa
FAOSTAT · via Our World in Data · fao:27
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc

{
  "chart": {
    "title": "Rice production",
    "subtitle": "Rice production is measured in tonnes.",
    "citation": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025)",
    "originalChartUrl": "https://ourworldindata.org/grapher/rice-production",
    "selection": [
      "United States",
      "Brazil",
      "India",
      "Russia",
      "China",
      "European Union"
    ]
  },
  "columns": {
    "Rice | 00000027 || Production | 005510 || tonnes": {
      "titleShort": "Rice production",
      "titleLong": "Rice production - UN FAO",
      "shortUnit": "t",
      "unit": "tonnes",
      "timespan": "1961-2024",
      "type": "Numeric",
      "owidVariableId": 1199243,
      "shortName": "rice__00000027__production__005510__tonnes",
      "lastUpdated": "2026-02-25",
      "nextUpdate": "2027-02-25",
      "citationShort": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data",
      "citationLong": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data. “Rice production – UN FAO” [dataset]. Food and Agriculture Organization of the United Nations, “Production: Crops and livestock products” [original data].",
      "fullMetadata": "https://api.ourworldindata.org/v1/indicators/1199243.metadata.json"
    }
  },
  "dateDownloaded": "2026-10-09"
}