Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #112

Sản xuất lúa gạo2021

Sản lượng lúa hàng năm tính bằng tấn. Điều này đo lường lúa thu hoạch chứ không phải gạo xay.

FAOSTAT · via Our World in Data
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu135 / 217Không quan sát: 82
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc212.843.000 tấn

Top 10

tấn · 2021
01Trung Quốc
212.843.000
02Ấn Độ
195.241.460
03Bangladesh
56.772.470
04Indonesia
54.415.296
05Việt Nam
43.852.730
06Thái Lan
32.117.024
08Philippines
19.960.170
09Pakistan
13.984.009
10Campuchia
12.207.000

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản xuất lúa gạo · 2021 · tấn
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (tấn)Năm
01Trung Quốc212.843.0002021
02Ấn Độ195.241.4602021
03Bangladesh56.772.4702021
04Indonesia54.415.2962021
05Việt Nam43.852.7302021
06Thái Lan32.117.0242021
07Myanmar (Miến Điện)27.438.3002021
08Philippines19.960.1702021
09Pakistan13.984.0092021
10Campuchia12.207.0002021
11Brazil11.660.6052021
12Nhật Bản10.616.2002021
13Hoa Kỳ8.665.9702021
14Nigeria8.342.0002021
15Hàn Quốc5.211.0372021
16Sri Lanka5.149.5962021
17Nepal5.130.6252021
18Madagascar4.570.6732021
19Ai Cập4.241.8942021
20Tanzania4.045.4002021
21Lào3.660.5502021
22Peru3.538.4442021
23Iran3.032.9002021
24Colombia2.980.4002021
25Guinea2.839.9002021
26Malaysia2.441.5972021
27Mali2.420.2452021
28Triều Tiên2.100.0002021
29Sierra Leone1.978.9052021
30Côte d’Ivoire1.659.0002021
31Congo - Kinshasa1.580.6202021
32Italy1.459.3102021
33Argentina1.453.1872021
34Senegal1.382.1202021
35Uruguay1.309.0002021
36Ecuador1.207.0002021
37Paraguay1.180.6002021
38Ghana1.143.0002021
39Nga1.076.4122021
40Cộng hòa Dominica1.006.3942021
41Thổ Nhĩ Kỳ1.000.0002021
42Guyana860.0002021
43Afghanistan622.3002021
44Tây Ban Nha617.1802021
45Venezuela593.9322021
46Bolivia550.1822021
47Benin519.6672021
48Kazakhstan503.7712021
49Nicaragua492.0292021
50Burkina Faso451.0142021
51Mauritania428.4002021
52Australia422.9782021
53Iraq422.4632021
54Panama406.3702021
55Uzbekistan334.2262021
56Uganda327.9002021
57Cameroon315.3002021
58Ethiopia278.2732021
59Suriname263.7492021
60Mexico257.0412021
61Liberia255.6002021
62Hy Lạp245.3402021
63Chad242.6472021
64Cuba225.7862021
65Guinea-Bissau213.9182021
66Mozambique207.8212021
67Kenya186.0002021
68Bồ Đào Nha175.9002021
69Togo165.5412021
70Haiti155.0002021
70Malawi155.0002021
72Costa Rica151.0182021
73Chile146.0852021
74Tajikistan141.7002021
75Niger134.0002021
76Rwanda131.7582021
77Burundi120.0002021
78Turkmenistan86.2142021
79Zambia65.8762021
80Pháp62.3402021
81Bulgaria58.1202021
82Honduras53.8192021
83Ma-rốc50.9012021
84Cộng hòa Trung Phi50.2652021
85Ukraina49.4802021
86Kyrgyzstan46.3382021
87Timor-Leste45.4552021
88Bhutan40.5082021
89Gambia40.1732021
90Sudan35.0002021
91Nam Sudan26.0242021
92Guatemala24.1432021
93El Salvador19.1462021
94Bắc Macedonia18.9622021
95Belize14.9902021
96Romania14.9802021
97Angola10.5142021
98Fiji10.3682021
99Azerbaijan10.0622021
100Hungary9.5202021
101Brunei4.1002021
102Nam Phi3.0812021
103Zimbabwe2.9082021
104Quần đảo Solomon2.7592021
105Puerto Rico2.7322021
106Somalia2.0002021
107Gabon1.7582021
108Congo - Brazzaville1.0002021
108Eswatini1.0002021
110Papua New Guinea878,922021
111Ả Rập Xê-út8142021
112Trinidad và Tobago351,12021
113Algeria315,352021
114Micronesia181,82021
115Comoros42021
116Bỉ02021
116Síp02021
116Séc02021
116Đức02021
116Đan Mạch02021
116Estonia02021
116Phần Lan02021
116Croatia02021
116Ireland02021
116Jamaica02021
116Litva02021
116Luxembourg02021
116Latvia02021
116Malta02021
116Mauritius02021
116Hà Lan02021
116Ba Lan02021
116Slovakia02021
116Slovenia02021
116Thụy Điển02021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (82)

Albania · Andorra · Antigua và Barbuda · Armenia · Aruba · Bahamas · Bahrain · Barbados · Belarus · Bermuda · Bosnia và Herzegovina · Botswana · Canada · Cape Verde · Curaçao · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Djibouti · Dominica · Eritrea · Georgia · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea Xích Đạo · Iceland · Israel · Jordan · Kiribati · Kosovo · Kuwait · Lesotho · Li-băng · Libya · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Maldives · Moldova · Monaco · Montenegro · Mông Cổ · Na Uy · Namibia · Nauru · New Caledonia · New Zealand · Oman · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Qatar · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Serbia · Seychelles · Singapore · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Syria · São Tomé và Príncipe · Thụy Sĩ · Tonga · Tunisia · Tuvalu · Vanuatu · Vương quốc Anh · Yemen · Áo · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Sản lượng lúa hàng năm tính bằng tấn. Điều này đo lường lúa thu hoạch chứ không phải gạo xay.
Đơn vị
tấn
Nguồn & định nghĩa
FAOSTAT · via Our World in Data · fao:27
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc

{
  "chart": {
    "title": "Rice production",
    "subtitle": "Rice production is measured in tonnes.",
    "citation": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025)",
    "originalChartUrl": "https://ourworldindata.org/grapher/rice-production",
    "selection": [
      "United States",
      "Brazil",
      "India",
      "Russia",
      "China",
      "European Union"
    ]
  },
  "columns": {
    "Rice | 00000027 || Production | 005510 || tonnes": {
      "titleShort": "Rice production",
      "titleLong": "Rice production - UN FAO",
      "shortUnit": "t",
      "unit": "tonnes",
      "timespan": "1961-2024",
      "type": "Numeric",
      "owidVariableId": 1199243,
      "shortName": "rice__00000027__production__005510__tonnes",
      "lastUpdated": "2026-02-25",
      "nextUpdate": "2027-02-25",
      "citationShort": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data",
      "citationLong": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data. “Rice production – UN FAO” [dataset]. Food and Agriculture Organization of the United Nations, “Production: Crops and livestock products” [original data].",
      "fullMetadata": "https://api.ourworldindata.org/v1/indicators/1199243.metadata.json"
    }
  },
  "dateDownloaded": "2026-10-09"
}