Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #112

Sản xuất lúa gạo2023

Sản lượng lúa hàng năm tính bằng tấn. Điều này đo lường lúa thu hoạch chứ không phải gạo xay.

FAOSTAT · via Our World in Data
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu135 / 217Không quan sát: 82
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuẤn Độ207.753.550 tấn

Top 10

tấn · 2023
01Ấn Độ
207.753.550
02Trung Quốc
206.603.200
03Bangladesh
60.601.180
04Indonesia
53.980.990
05Việt Nam
43.497.624
06Thái Lan
33.851.580
08Philippines
20.059.562
09Pakistan
14.788.853
10Campuchia
13.186.400

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản xuất lúa gạo · 2023 · tấn
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (tấn)Năm
01Ấn Độ207.753.5502023
02Trung Quốc206.603.2002023
03Bangladesh60.601.1802023
04Indonesia53.980.9902023
05Việt Nam43.497.6242023
06Thái Lan33.851.5802023
07Myanmar (Miến Điện)25.650.0002023
08Philippines20.059.5622023
09Pakistan14.788.8532023
10Campuchia13.186.4002023
11Brazil10.285.6632023
12Nhật Bản10.136.0002023
13Hoa Kỳ9.901.5102023
14Nigeria8.902.2002023
15Ai Cập6.228.8272023
16Nepal5.724.2342023
17Madagascar5.117.6362023
18Hàn Quốc4.897.8392023
19Sri Lanka4.513.4312023
20Lào3.900.2002023
21Tanzania3.588.0002023
22Guinea3.534.8002023
23Iran3.485.6002023
24Peru3.402.3682023
25Mali3.023.8912023
26Colombia3.006.1002023
27Malaysia2.175.1492023
28Triều Tiên2.150.0002023
29Côte d’Ivoire2.011.5002023
30Congo - Kinshasa1.812.3452023
31Senegal1.519.7002023
32Ghana1.443.0002023
33Italy1.378.6402023
34Uruguay1.372.7002023
35Sierra Leone1.315.4002023
36Ecuador1.313.0002023
37Argentina1.163.2092023
38Nga1.073.0002023
39Guyana1.005.7002023
40Paraguay978.4502023
41Cộng hòa Dominica925.6002023
42Thổ Nhĩ Kỳ900.0002023
43Bolivia698.5442023
44Venezuela618.6252023
45Afghanistan597.0002023
46Burkina Faso504.2542023
47Nicaragua498.9692023
48Australia496.6332023
49Benin492.6262023
50Kazakhstan485.1832023
51Mauritania470.5002023
52Panama397.0002023
53Uganda365.0002023
54Uzbekistan355.6752023
55Cameroon340.7922023
56Tây Ban Nha334.1002023
57Liberia324.0002023
58Ethiopia279.0952023
59Mexico252.1002023
60Kenya229.0642023
61Suriname228.8882023
62Guinea-Bissau226.4002023
63Chad223.9522023
64Hy Lạp190.4402023
65Togo183.1002023
66Bồ Đào Nha178.8302023
67Mozambique161.9202023
68Tajikistan161.8532023
69Niger142.5922023
70Haiti136.0002023
71Rwanda133.6282023
72Burundi125.0002023
73Malawi124.3002023
74Chile109.2332023
75Turkmenistan86.6172023
76Timor-Leste83.0002023
77Costa Rica76.1192023
78Pháp68.2702023
79Bulgaria64.1602023
80Zambia62.6802023
81Cuba58.7662023
82Ma-rốc56.2222023
83Cộng hòa Trung Phi53.3262023
84Guatemala51.1842023
85Gambia47.4102023
86Kyrgyzstan46.7652023
87Bhutan40.8042023
88Angola39.8302023
89Honduras34.0922023
90Nam Sudan33.0002023
91Sudan21.8802023
92Bắc Macedonia19.9972023
93Belize17.7012023
94Azerbaijan13.9732023
95Iraq12.6022023
96Romania12.0702023
97Ukraina11.0802023
98El Salvador11.0002023
99Hungary8.3302023
100Fiji7.1652023
101Brunei3.7262023
102Puerto Rico3.6302023
103Nam Phi3.0822023
104Quần đảo Solomon2.7512023
105Somalia2.0002023
106Gabon1.7682023
107Congo - Brazzaville1.0002023
107Eswatini1.0002023
109Ả Rập Xê-út907,592023
110Papua New Guinea879,732023
111Zimbabwe5392023
112Trinidad và Tobago3262023
113Algeria312,582023
114Micronesia181,542023
115Comoros52023
116Bỉ02023
116Síp02023
116Séc02023
116Đức02023
116Đan Mạch02023
116Estonia02023
116Phần Lan02023
116Croatia02023
116Ireland02023
116Jamaica02023
116Litva02023
116Luxembourg02023
116Latvia02023
116Malta02023
116Mauritius02023
116Hà Lan02023
116Ba Lan02023
116Slovakia02023
116Slovenia02023
116Thụy Điển02023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (82)

Albania · Andorra · Antigua và Barbuda · Armenia · Aruba · Bahamas · Bahrain · Barbados · Belarus · Bermuda · Bosnia và Herzegovina · Botswana · Canada · Cape Verde · Curaçao · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Djibouti · Dominica · Eritrea · Georgia · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea Xích Đạo · Iceland · Israel · Jordan · Kiribati · Kosovo · Kuwait · Lesotho · Li-băng · Libya · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Maldives · Moldova · Monaco · Montenegro · Mông Cổ · Na Uy · Namibia · Nauru · New Caledonia · New Zealand · Oman · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Qatar · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Serbia · Seychelles · Singapore · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Syria · São Tomé và Príncipe · Thụy Sĩ · Tonga · Tunisia · Tuvalu · Vanuatu · Vương quốc Anh · Yemen · Áo · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Sản lượng lúa hàng năm tính bằng tấn. Điều này đo lường lúa thu hoạch chứ không phải gạo xay.
Đơn vị
tấn
Nguồn & định nghĩa
FAOSTAT · via Our World in Data · fao:27
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc

{
  "chart": {
    "title": "Rice production",
    "subtitle": "Rice production is measured in tonnes.",
    "citation": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025)",
    "originalChartUrl": "https://ourworldindata.org/grapher/rice-production",
    "selection": [
      "United States",
      "Brazil",
      "India",
      "Russia",
      "China",
      "European Union"
    ]
  },
  "columns": {
    "Rice | 00000027 || Production | 005510 || tonnes": {
      "titleShort": "Rice production",
      "titleLong": "Rice production - UN FAO",
      "shortUnit": "t",
      "unit": "tonnes",
      "timespan": "1961-2024",
      "type": "Numeric",
      "owidVariableId": 1199243,
      "shortName": "rice__00000027__production__005510__tonnes",
      "lastUpdated": "2026-02-25",
      "nextUpdate": "2027-02-25",
      "citationShort": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data",
      "citationLong": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data. “Rice production – UN FAO” [dataset]. Food and Agriculture Organization of the United Nations, “Production: Crops and livestock products” [original data].",
      "fullMetadata": "https://api.ourworldindata.org/v1/indicators/1199243.metadata.json"
    }
  },
  "dateDownloaded": "2026-10-09"
}