Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #055

Tử vong mẹ2021

Mô hình tử vong bà mẹ trên 100.000 ca sinh sống.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu194 / 217Không quan sát: 23
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuCộng hòa Trung Phi1.127 trên 100.000 ca sinh

Top 10

trên 100.000 ca sinh · 2021

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tử vong mẹ · 2021 · trên 100.000 ca sinh
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (trên 100.000 ca sinh)Năm
01Cộng hòa Trung Phi1.1272021
02Nigeria1.0462021
03Chad8692021
04Nam Sudan7492021
05Somalia7262021
06Liberia6672021
07Afghanistan6602021
08Guinea-Bissau6172021
09Benin5842021
10Lesotho5772021
11Guinea5332021
12Congo - Kinshasa5072021
13Madagascar4672021
14Côte d’Ivoire4592021
15Burundi4472021
16Zimbabwe4462021
17Mauritania4252021
18Gambia4202021
19Mali4152021
20Sierra Leone4032021
21Togo3972021
22Niger3962021
23Haiti3852021
24Burkina Faso3542021
25Cameroon3422021
26Eritrea3382021
27Sudan3052021
28Congo - Brazzaville3012021
29Malawi2862021
30Bolivia2702021
31Nauru2662021
32Ghana2642021
33Senegal2632021
33Timor-Leste2632021
35Namibia2542021
35Rwanda2542021
37Venezuela2512021
38Ethiopia2502021
39Gabon2492021
40Myanmar (Miến Điện)2312021
41Indonesia2262021
42Papua New Guinea2232021
43Djibouti2212021
44Eswatini2192021
45Uganda2162021
46Comoros2152021
47Angola2112021
48Quần đảo Marshall2062021
49Guinea Xích Đạo2022021
50Bangladesh1942021
51Pakistan1932021
52Nam Phi1912021
53Guyana1892021
53Campuchia1892021
55Jamaica1862021
56Kenya1832021
57Mozambique1802021
58Bahamas1742021
59Nepal1732021
60Cuba1722021
61Botswana1652021
62Tanzania1622021
63Belize1572021
63Tuvalu1572021
65Yemen1562021
66Micronesia1552021
66Ấn Độ1552021
68Cộng hòa Dominica1532021
68Philippines1532021
68Quần đảo Solomon1532021
71Colombia1472021
72Suriname1442021
73Peru1412021
74Paraguay1402021
74Zambia1402021
76Lào1392021
77Brazil1282021
78Guatemala1252021
79Nicaragua1242021
79Vanuatu1242021
81Kiribati1222021
82Samoa1152021
83St. Kitts và Nevis1112021
84Dominica1102021
85Palau1092021
86St. Vincent và Grenadines1052021
87Mexico1042021
88Síp982021
88Libya982021
88São Tomé và Príncipe982021
91St. Lucia942021
92Ecuador932021
93Ma-rốc922021
94Honduras882021
95Mauritius802021
96Algeria792021
96Jordan792021
98Iraq772021
99Argentina762021
99Tonga762021
101Kuwait752021
102Oman742021
102Seychelles742021
104Triều Tiên722021
105Kyrgyzstan702021
106Fiji682021
107Tunisia652021
108Mông Cổ632021
109Georgia602021
109Maldives602021
111Panama592021
112El Salvador582021
113Armenia572021
114Cape Verde562021
115Azerbaijan552021
116Li-băng542021
116Trinidad và Tobago542021
118Grenada522021
118Malaysia522021
118Việt Nam522021
121Iran512021
122Bhutan502021
122Puerto Rico502021
124Uruguay492021
125Brunei442021
125Costa Rica442021
127Ai Cập422021
127Latvia422021
129Barbados382021
129Thái Lan382021
131San Marino352021
132Sri Lanka342021
133Antigua và Barbuda322021
134Hoa Kỳ312021
135Hungary302021
135Syria302021
137Lãnh thổ Palestine292021
138Uzbekistan282021
139Serbia262021
139Ukraina262021
141Tajikistan252021
142Moldova242021
143Kazakhstan232021
144Trung Quốc212021
144Nga212021
146Romania202021
146Singapore202021
146Thổ Nhĩ Kỳ202021
149Bồ Đào Nha192021
150Andorra182021
151Montenegro152021
152Albania142021
152Canada142021
152Chile142021
155Bosnia và Herzegovina132021
155Vương quốc Anh132021
157Croatia122021
157Bắc Macedonia122021
157Ả Rập Xê-út122021
157Slovakia122021
161Bahrain102021
161Malta102021
163Bulgaria92021
163Pháp92021
163Hy Lạp92021
163Litva92021
167Đan Mạch82021
167Estonia82021
167Phần Lan82021
167New Zealand82021
167Slovenia82021
172Bỉ72021
172Italy72021
172Qatar72021
175Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất62021
175Áo62021
175Ireland62021
175Luxembourg62021
175Turkmenistan62021
180Iceland52021
180Hàn Quốc52021
180Monaco52021
180Hà Lan52021
180Thụy Điển52021
185Australia42021
185Thụy Sĩ42021
185Séc42021
185Đức42021
185Tây Ban Nha42021
185Nhật Bản42021
191Israel32021
192Belarus22021
192Na Uy22021
192Ba Lan22021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (23)

Aruba · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Kosovo · Liechtenstein · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · St. Martin · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Mô hình tử vong bà mẹ trên 100.000 ca sinh sống.
Đơn vị
trên 100.000 ca sinh
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SH.STA.MMRT
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Maternal mortality ratio is the number of women who die from pregnancy-related causes while pregnant or within 42 days of pregnancy termination per 100,000 live births. The data are estimated with a regression model using information on the proportion of maternal deaths among non-AIDS deaths in women ages 15-49, fertility, birth attendants, and GDP measured using purchasing power parities (PPPs).

{
  "id": "SH.STA.MMRT",
  "name": "Maternal mortality ratio (modeled estimate, per 100,000 live births)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Maternal mortality ratio is the number of women who die from pregnancy-related causes while pregnant or within 42 days of pregnancy termination per 100,000 live births. The data are estimated with a regression model using information on the proportion of maternal deaths among non-AIDS deaths in women ages 15-49, fertility, birth attendants, and GDP measured using purchasing power parities (PPPs).",
  "sourceOrganization": "Trends in Maternal Mortality, World Health Organization (WHO), uri: https://www.who.int/news/item/23-02-2023-a-woman-dies-every-two-minutes-due-to-pregnancy-or-childbirth--un-agencies;\nUN Children's Fund (UNICEF), note: Trends in Maternal Mortality;\nUN Population Fund (UNFPA), note: Trends in Maternal Mortality;\nWorld Bank Group (WBG), note: Trends in Maternal Mortality",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    },
    {
      "id": "17",
      "value": "Gender"
    },
    {
      "id": "2",
      "value": "Aid Effectiveness "
    }
  ]
}