Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #055

Tử vong mẹ2022

Mô hình tử vong bà mẹ trên 100.000 ca sinh sống.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu194 / 217Không quan sát: 23
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuNigeria1.016 trên 100.000 ca sinh

Top 10

trên 100.000 ca sinh · 2022

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tử vong mẹ · 2022 · trên 100.000 ca sinh
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (trên 100.000 ca sinh)Năm
01Nigeria1.0162022
02Cộng hòa Trung Phi8412022
03Chad7752022
04Nam Sudan7042022
05Liberia6342022
06Somalia6222022
07Afghanistan5512022
08Benin5472022
09Guinea-Bissau5392022
10Guinea5002022
11Lesotho4772022
12Congo - Kinshasa4562022
13Madagascar4392022
14Burundi4122022
15Côte d’Ivoire4092022
16Mauritania3852022
17Mali3812022
18Sierra Leone3702022
19Zimbabwe3682022
20Gambia3652022
21Togo3622022
22Niger3612022
23Haiti3312022
24Nauru3172022
25Burkina Faso3162022
26Eritrea3012022
27Cameroon2762022
28Sudan2632022
29Congo - Brazzaville2412022
30Ghana2392022
30Malawi2392022
32Timor-Leste2352022
33Rwanda2342022
34Senegal2282022
35Tuvalu2202022
36Venezuela2192022
37Gabon2162022
38Ethiopia2072022
39Myanmar (Miến Điện)1932022
40Papua New Guinea1892022
41Comoros1862022
42Angola1852022
43Uganda1842022
44Guinea Xích Đạo1832022
45Djibouti1742022
45Quần đảo Marshall1742022
47Bolivia1642022
48Pakistan1602022
49Campuchia1592022
50Kenya1552022
51Tanzania1522022
52Indonesia1482022
53Micronesia1442022
54Nepal1392022
55Jamaica1382022
56Bangladesh1312022
57Nam Phi1292022
58Namibia1272022
59Quần đảo Solomon1262022
60Yemen1252022
61Cộng hòa Dominica1242022
62Palau1212022
63Botswana1202022
63Lào1202022
65Eswatini1122022
65Thái Lan1122022
67Belize1102022
67Samoa1102022
69Vanuatu1052022
70Brazil1042022
70Mozambique1042022
72St. Kitts và Nevis992022
73Guatemala972022
74Philippines922022
75Ấn Độ902022
76Seychelles892022
76Zambia892022
78Brunei882022
78Suriname882022
80Kiribati862022
81Guyana832022
82São Tomé và Príncipe822022
83Peru812022
84Bahamas802022
85Paraguay782022
86Colombia742022
87Tonga722022
88Ma-rốc712022
89Ecuador692022
90Triều Tiên672022
91Algeria642022
92Mauritius612022
92Nicaragua612022
94Libya602022
95Iraq592022
96St. Vincent và Grenadines562022
97Puerto Rico552022
98Síp532022
99Grenada502022
100Bhutan492022
100Việt Nam492022
102Honduras482022
102St. Lucia482022
104Mexico452022
105Dominica442022
105Kyrgyzstan442022
107Cape Verde422022
108Cuba412022
108Mông Cổ412022
110Panama402022
111Argentina392022
111El Salvador392022
113Barbados382022
113Malaysia382022
113Tunisia382022
116Antigua và Barbuda362022
117Jordan352022
118Maldives342022
118Singapore342022
120Azerbaijan322022
120Fiji322022
122Trinidad và Tobago302022
123Latvia292022
124Armenia272022
124Costa Rica272022
124Uzbekistan272022
127Ai Cập242022
128New Zealand232022
129Georgia222022
129Sri Lanka222022
129San Marino222022
132Iran212022
132Syria212022
132Thổ Nhĩ Kỳ212022
135Uruguay202022
135Hoa Kỳ202022
137Moldova192022
138Trung Quốc182022
139Andorra172022
139Lãnh thổ Palestine172022
141Bồ Đào Nha162022
141Ukraina162022
143Canada152022
143Vương quốc Anh152022
143Li-băng152022
143Slovenia152022
147Hungary142022
147Kazakhstan142022
147Serbia142022
147Tajikistan142022
151Montenegro132022
151Oman132022
151Romania132022
151Nga132022
155Bosnia và Herzegovina122022
155Chile122022
157Bỉ112022
158Bulgaria102022
158Hy Lạp102022
158Italy102022
158Malta102022
162Pháp92022
162Litva92022
162Ả Rập Xê-út92022
165Albania82022
165Phần Lan82022
165Kuwait82022
165Qatar82022
169Áo72022
169Estonia72022
169Ireland72022
169Hàn Quốc72022
173Đan Mạch62022
173Croatia62022
173Luxembourg62022
176Bahrain52022
176Iceland52022
176Nhật Bản52022
176Monaco52022
176Slovakia52022
176Thụy Điển52022
176Turkmenistan52022
183Australia42022
183Thụy Sĩ42022
183Đức42022
183Tây Ban Nha42022
183Hà Lan42022
188Séc32022
188Israel32022
188Bắc Macedonia32022
188Na Uy32022
192Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất22022
192Ba Lan22022
194Belarus12022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (23)

Aruba · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Kosovo · Liechtenstein · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · St. Martin · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Mô hình tử vong bà mẹ trên 100.000 ca sinh sống.
Đơn vị
trên 100.000 ca sinh
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SH.STA.MMRT
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Maternal mortality ratio is the number of women who die from pregnancy-related causes while pregnant or within 42 days of pregnancy termination per 100,000 live births. The data are estimated with a regression model using information on the proportion of maternal deaths among non-AIDS deaths in women ages 15-49, fertility, birth attendants, and GDP measured using purchasing power parities (PPPs).

{
  "id": "SH.STA.MMRT",
  "name": "Maternal mortality ratio (modeled estimate, per 100,000 live births)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Maternal mortality ratio is the number of women who die from pregnancy-related causes while pregnant or within 42 days of pregnancy termination per 100,000 live births. The data are estimated with a regression model using information on the proportion of maternal deaths among non-AIDS deaths in women ages 15-49, fertility, birth attendants, and GDP measured using purchasing power parities (PPPs).",
  "sourceOrganization": "Trends in Maternal Mortality, World Health Organization (WHO), uri: https://www.who.int/news/item/23-02-2023-a-woman-dies-every-two-minutes-due-to-pregnancy-or-childbirth--un-agencies;\nUN Children's Fund (UNICEF), note: Trends in Maternal Mortality;\nUN Population Fund (UNFPA), note: Trends in Maternal Mortality;\nWorld Bank Group (WBG), note: Trends in Maternal Mortality",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    },
    {
      "id": "17",
      "value": "Gender"
    },
    {
      "id": "2",
      "value": "Aid Effectiveness "
    }
  ]
}